1. The family

1. The family

# Từ UK US Nghĩa
1 word /wɜːd/ /wɝːd/
n từ
2 granddaughter /ˈɡrændɔːtə(r)/ /ˈɡrændɔːtər/
n cháu gái
3 grandson /ˈɡrænsʌn/ /ˈɡrænsʌn/
n cháu trai
4 uncle /ˈʌŋ.kəl/ /ˈʌŋ.kəl/
n chú, bác trai, cậu
5 aunt /ɑːnt/ /ænt/
n dì, bác gái, thím, o
6 child /tʃaɪld/ /tʃaɪld/
n đứa trẻ, con, trẻ con
7 niece /niːs/ /niːs/
n cháu gái
8 nephew /ˈnefjuː/ /ˈnefjuː/
n cháu trai
9 cousin /ˈkʌz.ən/ /ˈkʌz.ən/
n anh chị em họ
10 grandparent /ˈɡrænpeərənt/ /ˈɡrænperənt/
n ông bà
11 grandmother /ˈɡrænmʌðə(r)/ /ˈɡrænmʌðər/
n bà
12 grandfather /ˈɡrænfɑːðə(r)/ /ˈɡrænfɑːðər/
n ông
13 children /ˈtʃɪl.drən/ /ˈtʃɪl.drən/
n trẻ em, con cái, trẻ con
14 husband /ˈhʌzbənd/ /ˈhʌzbənd/
n chồng
15 wife /waɪf/ /waɪf/
n vợ
16 parent /ˈpeərənt/ /ˈperənt/
n bố mẹ
17 daughter /ˈdɔːtə(r)/ /ˈdɔːtər/
n con gái
18 son /sʌn/ /sʌn/
n con trai
19 sister /ˈsɪs.tər/ /ˈsɪs.tɚ/
n chị gái, em gái
20 brother /ˈbrʌð.ər/ /ˈbrʌð.ɚ/
n anh trai, em trai
21 only child
n con một
Let's practice
Cùng nhau ôn tập để nhớ bài hơn nhé!

Thông qua các trò chơi đơn giản để thực hành ghi nhớ từ vựng

Bắt đầu ôn tập

Tiến độ ôn tập

0%
Cố lên!
Bắt đầu ôn tập ngay nào!
Số câu đã làm
Số câu đã làm 0/126
Số câu trả lời đúng
Số câu trả lời đúng 0/126
Số câu trả lời sai
Số câu trả lời sai 0/126
Điểm phát âm
Điểm phát âm 0%

🏆 Bảng xếp hạng

Chưa có dữ liệu xếp hạng.