1.3 Children around the world
Children around the world
| # | Từ | UK | US | Nghĩa |
|---|---|---|---|---|
| 1 | children | /ˈtʃɪl.drən/ | /ˈtʃɪl.drən/ |
n trẻ em, con cái, trẻ con
|
| 2 | around | /əˈraʊnd/ | /əˈraʊnd/ |
prep, adv xung quanh
n khắp, xung quanh
prep xung quanh
|
| 3 | world | /wɜːld/ | /wɜːrld/ |
n thế giới
|
| 4 | from | /frəm/ | /frəm/ |
prep từ
|
| 5 | talk | /tɔːk/ | /tɔːk/ |
v trò chuyện
|
| 6 | use | /juːz/ | /juːz/ |
v sử dụng
|
| 7 | read | /riːd/ | /riːd/ |
v đọc
|
| 8 | write | /raɪt/ | /raɪt/ |
v viết
|
| 9 | do maths |
v làm toán
|
||
| 10 | sing | /sɪŋ/ | /sɪŋ/ |
v hát
|
| 11 | draw | /drɔː/ | /drɔː/ |
v vẽ
|
| 12 | play | /pleɪ/ | /pleɪ/ |
v chơi
|
| 13 | study | /ˈstʌdi/ | /ˈstʌdi/ |
v học
|
| 14 | yourself | /jɔːˈself/ | /jɔːrˈself/ |
pron bản thân bạn
|
What do you do at school? Bạn làm gì ở trường
I do maths at school : tôi làm toán ở trường
I use computers at school : tôi sử dụng máy tính ở trường
I read at school : tôi đọc ở trường
Cùng nhau ôn tập để nhớ bài hơn nhé!
Thông qua các trò chơi đơn giản để thực hành ghi nhớ từ vựng
Bắt đầu ôn tập