2.1 What do families do together - Listen

What do families do together - Listen

# Từ UK US Nghĩa
1 eat /iːt/ /iːt/
v ăn
2 breakfast /ˈbrek.fəst/ /ˈbrek.fəst/
n bữa sáng
3 lunch /lʌntʃ/ /lʌntʃ/
n bữa trưa
4 dinner /ˈdɪn.ər/ /ˈdɪn.ɚ/
n bữa tối
5 where /weər/ /wer/
adv ở đâu
6 biscuit /ˈbɪs.kɪt/ /ˈbɪs.kɪt/
n bánh quy
7 often /ˈɒf.ən/ /ˈɑːf.ən/
adv thường xuyên
8 far /fɑːr/ /fɑːr/
a xa
9 really /ˈriːəli/ /ˈriːəli/
adv thực sự, thực ra, thật ra, thật sự

Hi! My name is Sam. And this is my family.

The evening is family time in my house.

My grandpa and I play games.

Do you see me? I’m at the table with my grandpa.

Grandma makes biscuits.

Mmm! I like biscuits!

Mum sits on the sofa with my little brother.

They read a book. My brother likes books.

My dad often works far away.

My sister talks to Dad on the computer.

Listen!

Dad, look at this card. I’m making it for you.

For me? Thank you! I really like it.

Tài liệu đính kèm

GE_1_Track_12.mp3 Tải xuống
Let's practice
Cùng nhau ôn tập để nhớ bài hơn nhé!

Thông qua các trò chơi đơn giản để thực hành ghi nhớ từ vựng

Bắt đầu ôn tập

Tiến độ ôn tập

0%
Cố lên!
Bắt đầu ôn tập ngay nào!
Số câu đã làm
Số câu đã làm 0/54
Số câu trả lời đúng
Số câu trả lời đúng 0/54
Số câu trả lời sai
Số câu trả lời sai 0/54
Điểm phát âm
Điểm phát âm 0%

🏆 Bảng xếp hạng

🥇 N
An Nhiên
48
🥈 K
Đăng Khoa
46
🥉 Bùi Anh Đức
Anh Đức
45
4 M
Thế Mạnh
44
5 Đ
Hải Đăng
27
6 N
Thế Nhân
26
7 T
Ngọc Trâm
10