3. Numbers - con số
Ôn lại các số. Học bài hát "One, two, three, four, five"
One, two, three, four, five
| # | Từ | UK | US | Nghĩa |
|---|---|---|---|---|
| 1 | once | /wʌns/ | /wʌns/ |
adv một lần
|
| 2 | caught | /kɔːt/ | /kɔːt/ |
v đã bắt
|
| 3 | alive | /əˈlaɪv/ | /əˈlaɪv/ |
a còn sống
|
| 4 | then | /ðen/ | /ðen/ |
adv sau đó
|
| 5 | let | /let/ | /let/ |
v để
|
| 6 | again | /əˈɡen/ | /əˈɡen/ |
adv lần nữa
|
| 7 | why | /waɪ/ | /waɪ/ |
adv tại sao
|
| 8 | because | /bɪˈkəz/ | /bɪˈkəz/ |
conj bởi vì
|
| 9 | bit | /bɪt/ | /bɪt/ |
v đã cắn
n một chút, một ít
|
| 10 | so | /səʊ/ | /səʊ/ |
adv vì thế
|
| 11 | which | /wɪtʃ/ | /wɪtʃ/ |
pron cái nào
|
| 12 | bite | /baɪt/ | /baɪt/ |
v cắn
|
| 13 | little | /ˈlɪtl/ | /ˈlɪtl/ |
a nhỏ
|
| 14 | right | /raɪt/ | /raɪt/ |
a phải, đúng
|
| 15 | left | /left/ | /left/ |
a trái
|

Caught (đã bắt) là quá khứ của catch (bắt)
Bit (đã cắn) là quá khứ của bite (cắn)
Cùng nhau ôn tập để nhớ bài hơn nhé!
Thông qua các trò chơi đơn giản để thực hành ghi nhớ từ vựng
Bắt đầu ôn tập