3.1 My feelings - những cảm giác của tôi

My feelings

# Từ UK US Nghĩa
1 feel /fiːl/ /fiːl/
v cảm thấy
2 sad /sæd/ /sæd/
a buồn
3 happy /ˈhæp.i/ /ˈhæp.i/
a vui vẻ
4 hot /hɒt/ /hɑːt/
a nóng
5 cold /kəʊld/ /koʊld/
a lạnh
6 angry /ˈæŋ.ɡri/ /ˈæŋ.ɡri/
a tức giận
7 worried /ˈwʌr.id/ /ˈwɝː.id/
a lo lắng
8 thirsty /ˈθɜː.sti/ /ˈθɝː.sti/
a khát
9 hungry /ˈhʌŋ.ɡri/ /ˈhʌŋ.ɡri/
a đói
10 shy /ʃaɪ/ /ʃaɪ/
a xấu hổ
11 excited /ɪkˈsaɪ.tɪd/ /ɪkˈsaɪ.t̬ɪd/
a hào hứng
12 sleepy /ˈsliː.pi/ /ˈsliː.pi/
a buồn ngủ
13 scared /skeəd/ /skerd/
a sợ
14 surprised /səˈpraɪzd/ /sɚˈpraɪzd/
a ngạc nhiên
15 tired /taɪəd/ /taɪrd/
a mệt

My feelings

sad

sad

cold

cold

shy

shy

hungry

hungry

tired

tired

happy

happy

excited

excited

hot

hot

thirsty

thirsty

sleepy

sleepy

scared

scared

angry

angry

surprised

surprised

worried

worried

Let's practice
Cùng nhau ôn tập để nhớ bài hơn nhé!

Thông qua các trò chơi đơn giản để thực hành ghi nhớ từ vựng

Bắt đầu ôn tập

Tiến độ ôn tập

0%
Cố lên!
Bắt đầu ôn tập ngay nào!
Số câu đã làm
Số câu đã làm 0/90
Số câu trả lời đúng
Số câu trả lời đúng 0/90
Số câu trả lời sai
Số câu trả lời sai 0/90
Điểm phát âm
Điểm phát âm 0%

🏆 Bảng xếp hạng

🥇 Đào Phương Trinh
Phương Trinh
74
🥈 V
Khánh Vy
66
🥉 N
Khánh Nhi
62
4 L
Kim Liên
62
5 L
Gia Linh
61
6 Thầy Nhân
Thầy Nhân
46
7 Bùi Minh Thư
Minh Thư
46
8 M
Thế Mạnh
46
9 Ngọc Dương
Ngọc Dương
31
10 C
Ngọc Châm
13