4. Reading

4. Reading

# Từ UK US Nghĩa
1 peaceful /ˈpiːs.fəl/ /ˈpiːs.fəl/
a yên bình
2 vast /vɑːst/ /væst/
a rộng lớn
3 picturesque /ˌpɪk.tʃərˈesk/ /ˌpɪk.tʃərˈesk/
a như tranh vẽ
4 noisy /ˈnɔɪ.zi/ /ˈnɔɪ.zi/
a ồn ào
5 crowded /ˈkraʊdɪd/ /ˈkraʊdɪd/
a đông đúc
6 fortunate /ˈfɔː.tʃən.ət/ /ˈfɔːr.tʃən.ət/
a may mắn
7 southern /ˈsʌð.ən/ /ˈsʌð.ɚn/
a phía nam
8 scenery /ˈsiː.nər.i/ /ˈsiː.nɚ.i/
n phong cảnh
9 stretch /stretʃ/ /stretʃ/
v trải
10 distance /ˈdɪstəns/ /ˈdɪstəns/
n khoảng cách
11 surround /səˈraʊnd/ /səˈraʊnd/
v bao quanh
12 pond /pɒnd/ /pɑːnd/
n ao
13 canal /kəˈnæl/ /kəˈnæl/
n kênh đào
14 slow /sləʊ/ /sloʊ/
a chậm
15 grow /ɡrəʊ/ /ɡroʊ/
v trồng, phát triển
16 vegetable /ˈvedʒ.tə.bəl/ /ˈvedʒ.tə.bəl/
n rau củ
17 cultivate /ˈkʌl.tɪ.veɪt/ /ˈkʌl.tə.veɪt/
v canh tác
18 raise /reɪz/ /reɪz/
v giơ, nâng, chăn nuôi, phát triển
19 cattle /ˈkæt.əl/ /ˈkæt̬.əl/
n gia súc
20 poultry /ˈpəʊl.tri/ /ˈpoʊl.tri/
n gia cầm
21 crop /krɒp/ /krɑːp/
n mùa vụ, cây trồng mùa vụ
22 fruit /fruːt/ /fruːt/
n hoa quả
23 orchard /ˈɔː.tʃəd/ /ˈɔːr.tʃɚd/
n vườn cây ăn quả
24 comfortable /ˈkʌm.fə.tə.bəl/ /ˈkʌm.fɚ.t̬ə.bəl/
a thoải mái
25 traditional /trəˈdɪʃənl/ /trəˈdɪʃənl/
a truyền thống
26 pick /pɪk/ /pɪk/
v hái
27 hospitable /hɒsˈpɪt.ə.bəl/ /hɑːˈspɪt̬.ə.bəl/
a hiếu khách
28 folk /fəʊk/ /foʊk/
n dân gian
29 folk song /ˈfəʊk ˌsɒŋ/ /ˈfoʊk ˌsɑːŋ/
n dân ca
30 catch /kætʃ/ /kætʃ/
v bắt
31 location /ləʊˈkeɪ.ʃən/ /loʊˈkeɪ.ʃən/
n vị trí, địa điểm

Học thể bị động

Ôn tập trạng từ

Ôn tập so sánh hơn của tính từ

Let's practice
Cùng nhau ôn tập để nhớ bài hơn nhé!

Thông qua các trò chơi đơn giản để thực hành ghi nhớ từ vựng

Bắt đầu ôn tập

Tiến độ ôn tập

0%
Cố lên!
Bắt đầu ôn tập ngay nào!
Số câu đã làm
Số câu đã làm 0/186
Số câu trả lời đúng
Số câu trả lời đúng 0/186
Số câu trả lời sai
Số câu trả lời sai 0/186
Điểm phát âm
Điểm phát âm 0%

🏆 Bảng xếp hạng

🥇 Ngọc Dương
Ngọc Dương
94
🥈 Trung
Trung
80
🥉 Hà gia hứa
gia hứa
56