4.3 Going places
Going places
| # | Từ | UK | US | Nghĩa |
|---|---|---|---|---|
| 1 | summarise | /ˈsʌm.ər.aɪz/ | /ˈsʌm.ə.raɪz/ |
v tóm tắt
|
| 2 | aspect | /ˈæspekt/ | /ˈæspekt/ |
n diện mạo, khía cạnh
|
| 3 | distance | /ˈdɪstəns/ | /ˈdɪstəns/ |
n khoảng cách
|
| 4 | edge | /edʒ/ | /edʒ/ |
n rìa, bờ, cạnh
|
| 5 | tram | /træm/ | /træm/ |
n xe điện
|
| 6 | network | /ˈnetwɜːk/ | /ˈnetwɜːrk/ |
n mạng lưới
|
| 7 | edition | /ɪˈdɪʃn/ | /ɪˈdɪʃn/ |
n phiên bản, ấn bản, số phát sóng, kỳ
|
| 8 | several | /ˈsevrəl/ | /ˈsevrəl/ |
det, pron một số, một vài
|
| 9 | coast | /kəʊst/ | /kəʊst/ |
n bờ biển
|
| 10 | worth | /wɜːθ/ | /wɜːrθ/ |
a đáng giá
|
| 11 | double-decker | /ˌdʌbl ˈdekə(r)/ | /ˌdʌbl ˈdekər/ |
n 2 tầng
|
| 12 | upper | /ˈʌpə(r)/ | /ˈʌpər/ |
a phần trên, phía trên
|
| 13 | lower |
a phần dưới, phía dưới
|
||
| 14 | fantastic | /fænˈtæstɪk/ | /fænˈtæstɪk/ |
a tuyệt vời
|
| 15 | extend | /ɪkˈstend/ | /ɪkˈstend/ |
v mở rộng, kéo dài thêm
|
| 16 | explain | /ɪkˈspleɪn/ | /ɪkˈspleɪn/ |
v giải thích
|
Malik lives in Casablanca, Morocco
Interviewer: Malik: I’m at school here in Casablanca, in Morocco. I’ve lived here for three years. My parents are both engineers, so we’ve lived in several different countries.
Interviewer: And have you travelled around much?
Malik: Yes, we’ve been on trips to quite a few parts of the country, to the coast near Agadir, to the Atlas Mountains and to the edge of the Sahara Desert.
Interviewer: Is it easy to get around?
Malik: Yes, it is, especially between the big cities. We went to Marrakesh recently, on the train. I love trains. The railway between Casablanca and Marrakesh was built a hundred years ago. It’s not very fast, but it’s comfortable and it’s a great way to see the countryside. It’s a little bit more expensive than the bus, but it’s worth it.
Interviewer: Are there special fares for young people?
Malik: Yes, if you’re under 12, you get a cheaper ticket.
Interviewer: How long did the journey take?
Malik: It took 3 hours, 20 minutes.
Interviewer: How far is it?
Malik: I think it’s just over 200 kilometres.
Interviewer: Have you been on the high-speed train yet?
Malik: You mean Al-Boraq? Yes! We went from Casablanca to Tangier. It travels at 300 kilometres per hour. It’s a double-decker train: it’s got an upper and a lower deck. We went on the upper deck. It was fantastic!
Interviewer: You said you went to the Atlas Mountains. How did you get there?
Malik: We went to Marrakesh by train and then we went in a taxi, which we shared with some other people.
Interviewer: And what about in your day-to-day life. How do you get to school? Do you walk, do you cycle or do you go by car?
Malik: None of those.
Interviewer: Oh.
Malik: No, I use the tram. The trams are really good.
Interviewer: Oh, really? I didn’t know there were trams in Casablanca.
Malik: Yes, the tram network was opened in 2012 and it was extended in 2019.
Interviewer: You seem to know a lot about it.
Malik: Well, my parents are both engineers and I’m doing a project on transport at school.
Interviewer: Ah, that explains it. Well, thank you, Malik, for giving us a very interesting interview.
Bài tập: viết đoạn văn sau:
Giao thông công cộng tại Việt Nam đã trải qua những thay đổi đáng kể trong vài thập kỷ qua. Trong quá khứ, người dân chủ yếu phụ thuộc vào các phương tiện truyền thống như xe đạp, đi bộ để đi lại hàng ngày. Vào cuối thế kỷ 20, xe máy nhanh chóng trở thành phương tiện cá nhân phổ biến nhất, trong khi xe buýt công cộng còn hạn chế và thường không thoải mái. Tuy nhiên, khi các thành phố lớn mở rộng và dân số gia tăng, tắc nghẽn giao thông và ô nhiễm đã trở thành những vấn đề nghiêm trọng. Để giải quyết những vấn đề này, chính phủ đã bắt đầu đầu tư mạnh mẽ vào việc hiện đại hóa hệ thống giao thông công cộng. Các thành phố như Hà Nội và Thành phố Hồ Chí Minh đã đưa vào sử dụng xe buýt hiện đại chạy bằng điện và áp dụng thanh toán qua thẻ. Ngày nay, các lựa chọn giao thông xanh như taxi điện, xe đạp công cộng và các dịch vụ đặt xe qua ứng dụng đang được giới trẻ đón nhận rộng rãi. Hướng tới tương lai, Việt Nam đặt mục tiêu mở rộng mạng lưới tàu điện ngầm và thúc đẩy các phương tiện thân thiện với môi trường để giúp việc đi lại hàng ngày trở nên thuận tiện và bền vững hơn. Nhìn chung, sự chuyển mình của giao thông công cộng đóng một vai trò quan trọng trong việc nâng cao chất lượng cuộc sống cho người dân Việt Nam.
Vietnamese public transport
| # | Từ | UK | US | Nghĩa |
|---|---|---|---|---|
| 1 | experience | /ɪkˈspɪəriəns/ | /ɪkˈspɪriəns/ |
v trải qua, trải nghiệm
n kinh nghiệm
|
| 2 | significant | /sɪɡˈnɪfɪkənt/ | /sɪɡˈnɪfɪkənt/ |
a có ý nghĩa, đáng kể
|
| 3 | decade | /ˈdekeɪd/ | /ˈdekeɪd/ |
n thập kỷ
|
| 4 | rely on |
v phụ thuộc vào, dựa vào
|
||
| 5 | expand | /ɪkˈspænd/ | /ɪkˈspænd/ |
v mở rộng
|
| 6 | extend | /ɪkˈstend/ | /ɪkˈstend/ |
v mở rộng, kéo dài thêm
|
| 7 | invest | /ɪnˈvest/ | /ɪnˈvest/ |
v đầu tư
|
| 8 | moderniz |
v hiện đại hóa
|
||
| 9 | accept | /əkˈsept/ | /əkˈsept/ |
v chấp nhận
|
| 10 | aim | /eɪm/ | /eɪm/ |
v đặt mục tiêu
|
| 11 | promote | /prəˈməʊt/ | /prəˈməʊt/ |
v khuyến khích
|
| 12 | convenient | /kənˈviːniənt/ | /kənˈviːniənt/ |
a thuận lợi, thuận tiện
|
| 13 | sustainable | /səˈsteɪnəbl/ | /səˈsteɪnəbl/ |
a bền vững, bền vững = lasting
|
| 14 | overall | /ˌəʊvərˈɔːl/ | /ˌəʊvərˈɔːl/ |
a tổng thể
|
| 15 | transformation | /ˌtrænsfəˈmeɪʃn/ | /ˌtrænsfərˈmeɪʃn/ |
n sự biến đổi
|
Cùng nhau ôn tập để nhớ bài hơn nhé!
Thông qua các trò chơi đơn giản để thực hành ghi nhớ từ vựng
Bắt đầu ôn tập