4.5 Cities for life
Cities for life
| # | Từ | UK | US | Nghĩa |
|---|---|---|---|---|
| 1 | efficient | /ɪˈfɪʃ.ənt/ | /ɪˈfɪʃ.ənt/ |
a hiệu suất cao, ít lãng phí
|
| 2 | sponge | /spʌndʒ/ | /spʌndʒ/ |
n bọt biển, miếng bọt biển nhân tạo
|
| 3 | absorb | /əbˈzɔːb/ | /əbˈsɔːrb/ |
v hấp thu, hút chất lỏng
|
| 4 | permeable | /ˈpɜː.mi.ə.bəl/ | /ˈpɝː.mi.ə.bəl/ |
a có thể thấm qua, cho phép chất lỏng hoặc khí đi qua
|
| 5 | pavement | /ˈpeɪv.mənt/ | /ˈpeɪv.mənt/ |
n vỉa hè
|
| 6 | evaporation | /ɪˌvæp.əˈreɪ.ʃən/ | /ɪˌvæp.əˈreɪ.ʃən/ |
n sự bay hơi
|
| 7 | surface | /ˈsɜː.fɪs/ | /ˈsɝː.fɪs/ |
n bề mặt
|
| 8 | temperature | /ˈtem.prə.tʃər/ | /ˈtem.pɚ.ə.tʃɚ/ |
n nhiệt độ
|
| 9 | rooftop | /ˈruːf.tɒp/ | /ˈruːf.tɑːp/ |
n mái nhà bằng
|
| 10 | storage | /ˈstɔː.rɪdʒ/ | /ˈstɔːr.ɪdʒ/ |
n sự lưu trữ
|
| 11 | barefoot | /ˈbeə.fʊt/ | /ˈber.fʊt/ |
a chân trần
|
| 12 | massage | /ˈmæs.ɑːʒ/ | /məˈsɑːʒ/ |
v xoa bóp
|
| 13 | emphasis | /ˈem.fə.sɪs/ | /ˈem.fə.sɪs/ |
n sự nhấn mạnh, làm nổi bật
|
reduce (v) làm giảm xuống
decrease (v) tự giảm xuống
1/ Sử dụng dạng so sánh của trạng từ có quy tắc (comparative form of regular adverbs)
(much) more ... than: hơn ... (nhiều)
We need to think much more carefully
far more ... than: hơn rất nhiều
not as ... as: không như là
you don't travel as quickly on a bike as you do in a car
far less ... than: kém hơn, ít hơn rất nhiều
She speaks far less fluently than her sister
Một số cấu trúc khác nữa:
less + adv + than: kém hơn
much less + adv + than: kém hơn nhiều
far less + adv + than: kém hơn rất nhiều
a lot less + adv + than: kém hơn rất nhiều
2/ Irregular adverbs (trạng từ bất quy tắc)
well > better > best
badly > worse > worst
much > more > most
little > less > least
far > farther / further > farthest / furthest
farther thường dùng cho khoảng cách vật lý
further thường dùng cho nghĩa trừu tượng / thêm nữa
VD: we need to discuss this further
early > earlier > ealiest
3/ Một số tính từ vừa là trạng từ: fast, hard, late, early, high, low, long, near, far, straight, right, wrong, fast
hardly: hầu như không. He hardly works: anh ấy hầu như không làm việc
lately: gần đây
highly: rất, ở mức độ cao
nearly: gần như
Các vấn đề đô thị và giải pháp
Ngày nay, nhiều thành phố trên khắp thế giới đang phát triển rất nhanh.
Tuy nhiên, sự phát triển nhanh chóng này đã tạo ra nhiều vấn đề nghiêm trọng đối với cư dân đô thị.
Một trong những vấn đề lớn nhất là ô nhiễm không khí, chủ yếu do giao thông, các nhà máy và hoạt động xây dựng gây ra.
Một vấn đề phổ biến khác là tắc nghẽn giao thông, đặc biệt là vào giờ cao điểm khi hàng nghìn người đi làm và đi học.
Kết quả là mọi người thường phải mất rất nhiều thời gian trên đường và cảm thấy mệt mỏi, căng thẳng.
Các thành phố cũng thải ra một lượng rác thải khổng lồ, và một số khu vực không có hệ thống quản lý rác thải hiệu quả.
Ngoài ra, việc thiếu không gian xanh khiến các thành phố trở nên nóng hơn và kém thoải mái hơn để sinh sống.
Ô nhiễm nguồn nước và ngập lụt cũng đang trở thành những vấn đề nghiêm trọng ở nhiều thành phố lớn.
Để giải quyết những vấn đề này, chính quyền nên cải thiện giao thông công cộng và khuyến khích người dân sử dụng xe buýt, tàu điện và xe đạp.
Họ cũng nên xây dựng thêm làn đường dành cho xe đạp và các khu vực dành cho người đi bộ để giảm số lượng phương tiện cá nhân.
Các nhà máy nên tuân thủ những quy định nghiêm ngặt hơn về môi trường và sử dụng các công nghệ sạch hơn.
Đồng thời, các thành phố cần trồng thêm cây xanh và tạo thêm công viên cũng như các không gian xanh.
Người dân cũng có thể góp phần bằng cách giảm rác thải, tái chế và sử dụng ít đồ nhựa hơn.
Những ý tưởng hiện đại như “thành phố bọt biển” (sponge cities) có thể giúp các thành phố thu gom và hấp thụ nước mưa, từ đó giảm nguy cơ ngập lụt.
Nếu chính quyền và người dân cùng hợp tác, các thành phố có thể trở thành những nơi sạch hơn, xanh hơn và đáng sống hơn.
Urban problems
| # | Từ | UK | US | Nghĩa |
|---|---|---|---|---|
| 1 | urban | /ˈɜː.bən/ | /ˈɝː.bən/ |
a thuộc về đô thị
|
| 2 | solution | /səˈluː.ʃən/ | /səˈluː.ʃən/ |
n giải pháp
|
| 3 | solve | /sɒlv/ | /sɑːlv/ |
v giải quyết
|
| 4 | nowadays | /ˈnaʊ.ə.deɪz/ | /ˈnaʊ.ə.deɪz/ |
prep ngày nay
|
| 5 | rapid | /ˈræp.ɪd/ | /ˈræp.ɪd/ |
a nhanh chóng, diễn ra nhanh
|
| 6 | serious | /ˈsɪə.ri.əs/ | /ˈsɪr.i.əs/ |
a nghiêm túc, nghiêm trọng
|
| 7 | rush hour | /ˈrʌʃ ˌaʊər/ | /ˈrʌʃ ˌaʊr/ |
n giờ cao điểm
|
| 8 | amount of |
n một lượng, một khoản
|
||
| 9 | effective | /ɪˈfek.tɪv/ | /əˈfek.tɪv/ |
a có hiệu quả
|
| 10 | manage | /ˈmæn.ɪdʒ/ | /ˈmæn.ədʒ/ |
v quản lý
|
| 11 | management | /ˈmæn.ɪdʒ.mənt/ | /ˈmæn.ədʒ.mənt/ |
n sự quản lý, sự điều hành
|
| 12 | lack | /læk/ | /læk/ |
n sự thiếu, sự không có
v thiếu, không có
|
| 13 | flood | /flʌd/ | /flʌd/ |
n trận lụt
v gây lụt, gây ngập, tràn vào
|
| 14 | flooding | /ˈflʌd.ɪŋ/ | /ˈflʌd.ɪŋ/ |
n hiện tượng ngập lụt
|
| 15 | deal | /diːl/ | /diːl/ |
v đối phó, giao dịch, thỏa thuận
|
| 16 | deal with | /diːl/ | /diːl/ |
v xử lý vấn đề, đối phó với
|
| 17 | encourage | /ɪnˈkʌr.ɪdʒ/ | /ɪnˈkɝː.ɪdʒ/ |
v khuyến khích
|
| 18 | pedestrian | /pəˈdes.tri.ən/ | /pəˈdes.tri.ən/ |
n người đi bộ
a thuộc về đi bộ
|
| 19 | pedestrian area |
n khu vực đi bộ
|
||
| 20 | strict | /strɪkt/ | /strɪkt/ |
a nghiêm ngặt
|
| 21 | regulation | /ˌreɡ.jəˈleɪ.ʃən/ | /ˌreɡ.jəˈleɪ.ʃən/ |
n quy định
|
| 22 | risk | /rɪsk/ | /rɪsk/ |
n nguy cơ, sự rủi ro
|
| 23 | pleasant | /ˈplez.ənt/ | /ˈplez.ənt/ |
a dễ chịu, dễ thương, êm dịu
|
Cùng nhau ôn tập để nhớ bài hơn nhé!
Thông qua các trò chơi đơn giản để thực hành ghi nhớ từ vựng
Bắt đầu ôn tập