4.6 Venice a beautiful city in danger
Venice a beautiful city in danger
| # | Từ | UK | US | Nghĩa |
|---|---|---|---|---|
| 1 | danger | /ˈdeɪn.dʒər/ | /ˈdeɪn.dʒɚ/ |
n sự nguy hiểm, mối nguy
|
| 2 | dangerous | /ˈdeɪn.dʒər.əs/ | /ˈdeɪn.dʒɚ.əs/ |
adj nguy hiểm
|
| 3 | construct | /kənˈstrʌkt/ | /kənˈstrʌkt/ |
v xây dựng
|
| 4 | extract | /ɪkˈstrækt/ | /ɪkˈstrækt/ |
v chiết xuất, ép ra
n đoạn văn trích ra
|
| 5 | campaign | /kæmˈpeɪn/ | /kæmˈpeɪn/ |
n chiến dịch
|
| 6 | chapter | /ˈtʃæp.tər/ | /ˈtʃæp.tɚ/ |
n tập, chương
|
| 7 | novel | /ˈnɒv.əl/ | /ˈnɑː.vəl/ |
n tiểu thuyết
|
| 8 | soundtrack | /ˈsaʊnd.træk/ | /ˈsaʊnd.træk/ |
n nhạc phim, nhạc nền
|
| 9 | sink | /sɪŋk/ | /sɪŋk/ |
v chìm
n bồn rửa
|
| 10 | below | /bɪˈləʊ/ | /bɪˈloʊ/ |
adv dưới
prep bên dưới
|
| 11 | wooden | /ˈwʊd.ən/ | /ˈwʊd.ən/ |
a bằng gỗ
|
| 12 | platform | /ˈplæt.fɔːm/ | /ˈplæt.fɔːrm/ |
n nền
|
| 13 | europe | /ˈjʊə.rəp/ | /ˈjʊr.əp/ |
n châu Âu
|
| 14 | euro | /ˈjʊə.rəʊ/ | /ˈjʊr.oʊ/ |
n đồng tiền chung châu Âu
|
| 15 | average | /ˈæv.ər.ɪdʒ/ | /ˈæv.ɚ.ɪdʒ/ |
n trung bình
|
| 16 | millimetre | /ˈmɪl.ɪˌmiː.tər/ | /ˈmɪl.əˌmiː.t̬ɚ/ |
n milimet
|
| 17 | rise | /raɪz/ | /raɪz/ |
v tăng lên
|
| 18 | unusual | /ʌnˈjuː.ʒu.əl/ | /ʌnˈjuː.ʒu.əl/ |
a không bình thường, bất thường
|
| 19 | narrow | /ˈnær.əʊ/ | /ˈner.oʊ/ |
a chật hẹp
|
| 20 | vaporetti |
n tàu buýt nước
|
||
| 21 | surprising | /səˈpraɪ.zɪŋ/ | /sɚˈpraɪ.zɪŋ/ |
a ngạc nhiên
|
| 22 | contact | /ˈkɒn.tækt/ | /ˈkɑːn.tækt/ |
v liên hệ, tiếp xúc
|
| 23 | barrier | /ˈbær.i.ər/ | /ˈber.i.ɚ/ |
n rào chắn
|
| 24 | inhabitant | /ɪnˈhæb.ɪ.tənt/ | /ɪnˈhæb.ɪ.tənt/ |
n cư dân
|
Viết bài giới thiệu về Venice:
Venice là một trong những thành phố nổi tiếng và đẹp nhất nước Ý. Thành phố nằm ở phía đông bắc của Ý, giữa một vùng đầm phá (lagoon) rộng lớn trên biển Adriatic. Venice đặc biệt nổi tiếng vì thành phố có rất nhiều kênh đào thay vì những con đường thông thường. Người dân và du khách có thể di chuyển bằng thuyền, đặc biệt là những chiếc gondola truyền thống.
Một điều thú vị về Venice là thành phố được xây dựng trên hàng trăm hòn đảo nhỏ. Các tòa nhà được xây dựng trên hệ thống (system) cọc (piles) gỗ được đóng sâu (be driven deep) xuống lớp đất (ground ) mềm dưới nước. Nhờ hệ thống đặc biệt này, những công trình ở Venice đã tồn tại (survive ) qua hàng trăm năm.
Venice có rất nhiều địa điểm nổi tiếng như Quảng trường Thánh Mark, Nhà thờ Thánh Mark (basilica ), Cầu Rialto và Kênh đào Grand Canal. Những con phố nhỏ, những cây cầu cổ và các tòa nhà có kiến trúc độc đáo tạo nên vẻ đẹp rất đặc biệt cho thành phố.
Tuy nhiên, Venice hiện nay cũng đang phải đối mặt (face) với nhiều vấn đề. Thành phố đang chìm dần, trong khi mực nước biển đang tăng lên. Bên cạnh đó, mỗi năm có hàng triệu khách du lịch đến Venice, gây ra tình trạng quá tải du lịch (overtourism), ô nhiễm và ảnh hưởng đến cuộc sống của người dân địa phương.
Venice là một thành phố có lịch sử lâu đời và vẻ đẹp độc đáo. Đây không chỉ là một điểm du lịch nổi tiếng mà còn là một di sản (heritage ) văn hóa quan trọng cần được bảo vệ cho các thế hệ tương lai.
*cultural heritage site: địa điểm di sản văn hóa
Cùng nhau ôn tập để nhớ bài hơn nhé!
Thông qua các trò chơi đơn giản để thực hành ghi nhớ từ vựng
Bắt đầu ôn tập