4.7 Improve your writing
4.7 Improve your writing
| # | Từ | UK | US | Nghĩa |
|---|---|---|---|---|
| 1 | avoid | /əˈvɔɪd/ | /əˈvɔɪd/ |
v tránh
|
| 2 | repetition | /ˌrep.ɪˈtɪʃ.ən/ | /ˌrep.əˈtɪʃ.ən/ |
n sự lặp lại
|
| 3 | vary | /ˈveə.ri/ | /ˈver.i/ |
v thay đổi khác nhau
|
| 4 | get there |
v đến đó
|
||
| 5 | experience | /ɪkˈspɪəriəns/ | /ɪkˈspɪriəns/ |
v trải qua, trải nghiệm
n kinh nghiệm
|
| 6 | certainly | /ˈsɜːtnli/ | /ˈsɜːrtnli/ |
adv chắc chắn
|
| 7 | fortunately | /ˈfɔː.tʃən.ət.li/ | /ˈfɔːr.tʃən.ət.li/ |
adv may mắn
|
| 8 | unfortunately | /ʌnˈfɔː.tʃən.ət.li/ | /ʌnˈfɔːr.tʃən.ət.li/ |
adv không may mắn
|
| 9 | interest | /ˈɪn.trest/ | /ˈɪn.trɪst/ |
n sở thích, mối quan tâm
|
| 10 | bank | /bæŋk/ | /bæŋk/ |
n bờ sông
|
| 11 | spectacular | /spekˈtæk.jə.lər/ | /spekˈtæk.jə.lɚ/ |
a hùng vĩ
|
| 12 | best-known | /ˌwel ˈnəʊn/ | /ˌwel ˈnoʊn/ |
a nổi tiếng nhất
|
| 13 | landmark | /ˈlænd.mɑːk/ | /ˈlænd.mɑːrk/ |
n cột mốc
|
| 14 | emerald | /ˈem.ə.rəld/ | /ˈem.ə.rəld/ |
n ngọc bích
|
| 15 | dawn | /dɔːn/ | /dɑːn/ |
n rạng đông
|
| 16 | particular | /pəˈtɪk.jə.lər/ | /pɚˈtɪk.jə.lɚ/ |
a đặc biệt, cụ thể
|
| 17 | sunrise | /ˈsʌn.raɪz/ | /ˈsʌn.raɪz/ |
n mặt trời mọc, bình minh
|
| 18 | sunset | /ˈsʌn.set/ | /ˈsʌn.set/ |
n mặt trời lặn, hoàng hôn
|
| 19 | explore | /ɪkˈsplɔːr/ | /ɪkˈsplɔːr/ |
v khám phá
|
| 20 | culture | /ˈkʌl.tʃər/ | /ˈkʌl.tʃɚ/ |
n văn hóa
|
| 21 | cultural | /ˈkʌltʃərəl/ | /ˈkʌltʃərəl/ |
a văn hóa
adj thuộc về văn hóa
|
| 22 | diverse | /daɪˈvɜːs/ | /dɪˈvɝːs/ |
adj đa dạng, phong phú
|
| 23 | historic | /hɪˈstɒr.ɪk/ | /hɪˈstɔːr.ɪk/ |
a có ý nghĩa lịch sử, có giá trị lịch sử, quan trọng trong lịch sử
|
| 24 | historical | /hɪˈstɒr.ɪ.kəl/ | /hɪˈstɔːr.ɪ.kəl/ |
a thuộc về lịch sử
|
| 25 | attraction | /əˈtræk.ʃən/ | /əˈtræk.ʃən/ |
n sự thu hút, điểm tham quan
|
| 26 | elevated train | /ˌel.ɪ.veɪ.tɪd ˈtreɪn/ | /ˌel.ə.veɪ.t̬ɪd ˈtreɪn/ |
n tàu điện trên cao
|
| 27 | common | /ˈkɒm.ən/ | /ˈkɑː.mən/ |
a chung, thông thường
|
| 28 | redirect | /ˌriː.daɪˈrekt/ | /ˌriː.dɪˈrekt/ |
v chuyển hướng
|
| 29 | involve | /ɪnˈvɒlv/ | /ɪnˈvɑːlv/ |
v liên quan
|
| 30 | involved | /ɪnˈvɒlvd/ | /ɪnˈvɑːlvd/ |
a có liên quan
|
historic = có ý nghĩa / quan trọng trong lịch sử
Nó thường mô tả một sự kiện, địa điểm, thời điểm... đáng nhớ hoặc có tầm quan trọng về mặt lịch sử.
a historic event
→ một sự kiện mang tính lịch sử / có ý nghĩa lịch sử
a historic building
→ một tòa nhà có giá trị/ý nghĩa lịch sử
This was a historic moment.
→ Đây là một thời khắc lịch sử.
historical = thuộc về / liên quan đến lịch sử
Historical có nghĩa rộng hơn, chỉ đơn giản là liên quan đến lịch sử hoặc thuộc về quá khứ.
historical information
→ thông tin lịch sử
historical records
→ tài liệu/ghi chép lịch sử
historical research
→ nghiên cứu lịch sử
historical buildings
→ các tòa nhà lịch sử
Không nhất thiết phải có ý nghĩa đặc biệt.
Have ... in common = có điểm chung
Bài tập: viết bài sau:
Tỉnh Thanh Hóa
Thanh Hóa là một trong những tỉnh lớn và thú vị nhất ở Việt Nam. Vì lý do này, tỉnh thu hút rất nhiều du khách mỗi năm. Tuy nhiên, du lịch cũng đã trở thành một thách thức trong những năm gần đây. Thanh Hóa là một tỉnh rộng lớn với cả những thành phố nhộn nhịp và những vùng nông thôn yên bình. Có rất nhiều người sinh sống và làm việc tại đây. Tỉnh nổi tiếng với những bãi biển đẹp, những vùng núi và các di tích lịch sử.
Thanh Hóa cũng là một tỉnh có lịch sử lâu đời. Đây từng là một khu vực quan trọng trong lịch sử Việt Nam, và nhiều nhân vật lịch sử nổi tiếng đã sinh ra tại đây. Một trong những địa danh nổi tiếng nhất là Lam Kinh, quê hương của triều đại Hậu Lê. Ngày nay, du khách có thể đi dạo quanh khu di tích lịch sử và tìm hiểu về quá khứ của Việt Nam.
Thanh Hóa là một tỉnh đặc biệt vì nơi đây có nhiều loại địa hình khác nhau. Ở phía đông có những bãi biển đẹp như biển Sầm Sơn. Ở phía tây có những ngọn núi cao và những khu rừng xanh. Ngoài ra còn có sông, hồ và những vùng đất nông nghiệp rộng lớn. Vì vậy, du khách có thể tham gia nhiều hoạt động khác nhau. Bạn có thể bơi ở biển, khám phá vùng núi hoặc ghé thăm các làng quê địa phương.
Tỉnh cũng nổi tiếng với văn hóa và ẩm thực địa phương. Người dân ở những khu vực khác nhau có những truyền thống và món ăn đặc biệt riêng. Một món ăn phổ biến là nem chua, một loại thịt lợn lên men có vị chua và hơi cay. Một sản phẩm nổi tiếng khác là cói Nga Sơn, được sử dụng để làm chiếu và các sản phẩm truyền thống khác.
Tuy nhiên, Thanh Hóa cũng phải đối mặt với một số vấn đề về môi trường. Một số bãi biển và khu vực tự nhiên có thể bị ảnh hưởng bởi ô nhiễm, đặc biệt là trong mùa du lịch cao điểm. Biến đổi khí hậu và thời tiết khắc nghiệt cũng có thể gây ra những vấn đề như lũ lụt và bão. Những vấn đề này có thể ảnh hưởng đến cả người dân địa phương và du khách.
Để bảo vệ Thanh Hóa, có một số dự án nhằm phát triển du lịch theo hướng bền vững hơn. Những dự án này bao gồm bảo vệ các khu vực tự nhiên, giữ cho các bãi biển sạch sẽ và bảo tồn các di tích lịch sử và văn hóa. Ngoài ra còn có kế hoạch cải thiện đường sá và vận tải công cộng dành cho du khách. Điều này không có nghĩa là Thanh Hóa sẽ mất đi vẻ đẹp tự nhiên trong tương lai. Thay vào đó, nó có nghĩa là tất cả chúng ta cần bảo vệ và bảo tồn những cảnh quan đẹp và di sản văn hóa lịch sử của tỉnh, để các thế hệ tương lai cũng có thể tận hưởng chúng.
_____________________________________________________________________________
historical figure = nhân vật lịch sử
figure = a famous / important person
historic site = di tích lịch sử
birthplace = quê hương, nơi sinh ra
Dynasty = triều đại
landscape = địa hình
fermented = lên men
sour = chua
sedge = cói
mat = chiếu
preserve = bảo tồn
Cùng nhau ôn tập để nhớ bài hơn nhé!
Thông qua các trò chơi đơn giản để thực hành ghi nhớ từ vựng
Bắt đầu ôn tập