5. Toàn bộ từ vựng

Kiểm tra Unit 2 - Tiếng Anh lớp 8

# Từ UK US Nghĩa
1 countryside /ˈkʌntrisaɪd/ /ˈkʌntrisaɪd/
n vùng quê, nông thôn
2 different /ˈdɪfrənt/ /ˈdɪfrənt/
a khác, khác nhau
3 village /ˈvɪlɪdʒ/ /ˈvɪlɪdʒ/
n ngôi làng
4 town /taʊn/ /taʊn/
n thị trấn
5 enjoyable /ɪnˈdʒɔɪəbl/ /ɪnˈdʒɔɪəbl/
a thú vị
6 really /ˈriːəli/ /ˈriːəli/
adv thực sự, thực ra, thật ra, thật sự
7 province /ˈprɒvɪns/ /ˈprɑːvɪns/
n tỉnh
8 harvest /ˈhɑːvɪst/ /ˈhɑːrvɪst/
n mùa vụ, mùa gặt
v gặt lúa
9 load /ləʊd/ /ləʊd/
v chất hàng hóa
10 unload /ˌʌnˈləʊd/ /ˌʌnˈləʊd/
v dỡ hàng hóa
11 dry /draɪ/ /draɪ/
a khô
v làm khô
12 herd /hɜːd/ /hɜːrd/
v chăn trâu bò
13 buffalo /ˈbʌfələʊ/ /ˈbʌfələʊ/
n trâu
14 traditional /trəˈdɪʃənl/ /trəˈdɪʃənl/
a truyền thống
15 plough /plaʊ/ /plaʊ/
v cày ruộng
16 feed /fiːd/ /fiːd/
v cho ăn
17 catch /kætʃ/ /kætʃ/
v bắt
18 ancient /ˈeɪnʃənt/ /ˈeɪnʃənt/
a cổ, cổ đại
19 situated /ˈsɪtʃueɪtɪd/ /ˈsɪtʃueɪtɪd/
a nằm ở, tọa lạc
20 bicycle /ˈbaɪ.sɪ.kəl/ /ˈbaɪ.sə.kəl/
n xe đạp
21 famous /ˈfeɪməs/ /ˈfeɪməs/
a nổi tiếng
22 temple /ˈtempl/ /ˈtempl/
n miếu, đền
23 observe /əbˈzɜːv/ /əbˈzɜːrv/
v quan sát
24 speciality /ˌspeʃiˈæləti/ /ˌspeʃiˈæləti/
n đặc sản
25 island /ˈaɪlənd/ /ˈaɪlənd/
n hòn đảo
26 cultural /ˈkʌltʃərəl/ /ˈkʌltʃərəl/
a văn hóa
adj thuộc về văn hóa
27 fascinating /ˈfæsɪneɪtɪŋ/ /ˈfæsɪneɪtɪŋ/
a lôi cuốn
28 sight /saɪt/ /saɪt/
n cảnh quan
29 church /tʃɜːtʃ/ /tʃɜːrtʃ/
n nhà thờ
30 lighthouse /ˈlaɪthaʊs/ /ˈlaɪthaʊs/
n ngọn hải đăng
31 circle /ˈsɜː.kəl/ /ˈsɝː.kəl/
n hình tròn
v khoanh tròn
32 complete /kəmˈpliːt/ /kəmˈpliːt/
v hoàn thành
a hoàn thành
33 cattle /ˈkæt.əl/ /ˈkæt̬.əl/
n gia súc
34 poultry /ˈpəʊl.tri/ /ˈpoʊl.tri/
n gia cầm
35 pick /pɪk/ /pɪk/
v hái
36 orchard /ˈɔː.tʃəd/ /ˈɔːr.tʃɚd/
n vườn cây ăn quả

Tải file pdf về để ôn toàn bộ từ vựng

Tài liệu đính kèm

Từ vựng tiếng anh 8 - unit 2.pdf Tải xuống
Let's practice
Cùng nhau ôn tập để nhớ bài hơn nhé!

Thông qua các trò chơi đơn giản để thực hành ghi nhớ từ vựng

Bắt đầu ôn tập

Tiến độ ôn tập

0%
Cố lên!
Bắt đầu ôn tập ngay nào!
Số câu đã làm
Số câu đã làm 0/216
Số câu trả lời đúng
Số câu trả lời đúng 0/216
Số câu trả lời sai
Số câu trả lời sai 0/216
Điểm phát âm
Điểm phát âm 0%

🏆 Bảng xếp hạng

🥇 Hải Nam
Hải Nam
104
🥈 Phạm chí Tuệ
chí Tuệ
102