5.4 The land of adventure

5.4 The land of adventure

# Từ UK US Nghĩa
1 adventure /ədˈventʃə(r)/ /ədˈventʃər/
n chuyến phiêu lưu
2 leave out
v bỏ qua
3 snowboarding /ˈsnəʊbɔːdɪŋ/ /ˈsnəʊbɔːrdɪŋ/
n trượt ván tuyết
4 skydiving /ˈskaɪdaɪvɪŋ/ /ˈskaɪdaɪvɪŋ/
n nhảy dù
5 offer /ˈɒfə(r)/ /ˈɔːfər/
v cung cấp
6 hill /hɪl/ /hɪl/
n ngọn đồi
7 perhaps /pəˈhæps/ /pərˈhæps/
adv có lẽ
8 kayaking /ˈkaɪækɪŋ/ /ˈkaɪækɪŋ/
n chèo thuyền Kayak
9 skiing /ˈskiːɪŋ/ /ˈskiːɪŋ/
n trượt tuyết
10 extreme /ɪkˈstriːm/ /ɪkˈstriːm/
a hết sức, vô cùng
11 extreme sport
n thể thao mạo hiểm
12 bungee jump
n nhảy Bungee
13 canyoning /ˈkænjənɪŋ/ /ˈkænjənɪŋ/
n đu dây vượt thác
14 adventurous /ədˈventʃərəs/ /ədˈventʃərəs/
a phiêu lưu
15 underground /ˌʌndəˈɡraʊnd/ /ˌʌndərˈɡraʊnd/
a dưới đất, ngầm
16 waterfall /ˈwɔːtəfɔːl/ /ˈwɔːtərfɔːl/
n thác nước
17 imagine /ɪˈmædʒɪn/ /ɪˈmædʒɪn/
v tưởng tượng
18 cave /keɪv/ /keɪv/
n hang động
19 glow /ɡləʊ/ /ɡləʊ/
n, v phát sáng nhẹ
20 worm /wɜːm/ /wɜːrm/
n sâu
21 qualified /ˈkwɒlɪfaɪd/ /ˈkwɑːlɪfaɪd/
a đạt tiêu chuẩn
22 qualify /ˈkwɒlɪfaɪ/ /ˈkwɑːlɪfaɪ/
v đủ điều kiện
23 accompany /əˈkʌmpəni/ /əˈkʌmpəni/
v đi cùng, hộ tống
24 attitude /ˈætɪtjuːd/ /ˈætɪtuːd/
n thái độ
25 pursuit /pəˈsjuːt/ /pərˈsuːt/
n sự theo đuổi, hoạt động, sở thích
26 paragliding /ˈpærəɡlaɪdɪŋ/ /ˈpærəɡlaɪdɪŋ/
n dù lượn
27 zorbing /ˈzɔːbɪŋ/ /ˈzɔːrbɪŋ/
n trò lăn trong bóng nhựa
28 white-water rafting
n chèo thuyền vượt thác
29 parachute /ˈpærəʃuːt/ /ˈpærəʃuːt/
n, v cái dù, nhảy dù
30 terrifying /ˈterɪfaɪɪŋ/ /ˈterɪfaɪɪŋ/
a đáng sợ
31 elastic /ɪˈlæstɪk/ /ɪˈlæstɪk/
n dây chun, dây cao su
a có độ đàn hồi
32 tie /taɪ/ /taɪ/
v buộc
n cà vạt
33 roll /rəʊl/ /rəʊl/
v lăn, cuộn
34 downhill /ˌdaʊnˈhɪl/ /ˌdaʊnˈhɪl/
adv xuống dốc
35 inflatable /ɪnˈfleɪ.tə.bəl/ /ɪnˈfleɪ.t̬ə.bəl/
a có thể bơm hơi
36 inflate /ɪnˈfleɪt/ /ɪnˈfleɪt/
v bơm phồng, thổi phồng
  • Skydiving: nhảy dù từ độ cao lớn 5km, rơi tự do 1 quãng đường dài trước khi bung dù. Mục đích giải trí mạo hiểm

  • Parachuting: nhảy dù ở độ cao thấp hơn, mở dù ngay lập tức. Thường trong quân sự, cứu hộ khẩn cấp

Tài liệu đính kèm

GE_7_Track_36.mp3 Tải xuống
Track 36.pdf Tải xuống
Let's practice
Cùng nhau ôn tập để nhớ bài hơn nhé!

Thông qua các trò chơi đơn giản để thực hành ghi nhớ từ vựng

Bắt đầu ôn tập

Tiến độ ôn tập

0%
Cố lên!
Bắt đầu ôn tập ngay nào!
Số câu đã làm
Số câu đã làm 0/216
Số câu trả lời đúng
Số câu trả lời đúng 0/216
Số câu trả lời sai
Số câu trả lời sai 0/216
Điểm phát âm
Điểm phát âm 0%

🏆 Bảng xếp hạng

🥇 Thầy Nhân
Thầy Nhân
197
🥈 M
Bình Minh
170