5.5 The land of the long white cloud
The land of the long white cloud
| # | Từ | UK | US | Nghĩa |
|---|---|---|---|---|
| 1 | glacier | /ˈɡlæsiə(r)/ | /ˈɡleɪʃər/ |
n sông băng
|
| 2 | landscape | /ˈlændskeɪp/ | /ˈlændskeɪp/ |
n phong cảnh, cảnh quan, địa hình
|
| 3 | volcano | /vɒlˈkeɪnəʊ/ | /vɑːlˈkeɪnəʊ/ |
n núi lửa
|
| 4 | custom | /ˈkʌstəm/ | /ˈkʌstəm/ |
n phong tục
|
| 5 | context | /ˈkɒntekst/ | /ˈkɑːntekst/ |
n bối cảnh
|
| 6 | inhabited | /ɪnˈhæbɪtɪd/ | /ɪnˈhæbɪtɪd/ |
a có người sinh sống
|
| 7 | inhabitant | /ɪnˈhæb.ɪ.tənt/ | /ɪnˈhæb.ɪ.tənt/ |
n cư dân
|
| 8 | cartographer | /kɑːˈtɒɡrəfə(r)/ | /kɑːrˈtɑːɡrəfər/ |
n nhà bản đồ học
|
| 9 | anglicised |
a được Anh hóa
|
||
| 10 | flightless | /ˈflaɪtləs/ | /ˈflaɪtləs/ |
a không biết bay
|
| 11 | species | /ˈspiːʃiːz/ | /ˈspiːʃiːz/ |
n giống loài
|
| 12 | superlative | /suːˈpɜːlətɪv/ | /suːˈpɜːrlətɪv/ |
n so sánh nhất
|
| 13 | Pacific |
n Thái Bình Dương
|
||
| 14 | canoe | /kəˈnuː/ | /kəˈnuː/ |
n thuyền, xuồng
|
| 15 | base | /beɪs/ | /beɪs/ |
n căn cứ, cơ sở, nền tảng
v đặt tại, căn cứ vào
|
| 16 | vast | /vɑːst/ | /væst/ |
a rộng lớn
|
| 17 | rugby | /ˈrʌɡbi/ | /ˈrʌɡbi/ |
n bóng bầu dục
|
| 18 | tropical | /ˈtrɒpɪkl/ | /ˈtrɑːpɪkl/ |
a nhiệt đới
|
| 19 | coral | /ˈkɒrəl/ | /ˈkɔːrəl/ |
n san hô
|
| 20 | reef | /riːf/ | /riːf/ |
n rạn
|
| 21 | Dutch |
a, n người Hà Lan, tiếng Hà Lan
|
||
| 22 | establish | /ɪˈstæblɪʃ/ | /ɪˈstæblɪʃ/ |
v thành lập
|
| 23 | settlement | /ˈsetlmənt/ | /ˈsetlmənt/ |
n khu định cư, sự dàn xếp, thỏa thuận
|
| 24 | platypus | /ˈplætɪpəs/ | /ˈplætɪpʊs/ |
n thú mỏ vịt
|
| 25 | cricket | /ˈkrɪkɪt/ | /ˈkrɪkɪt/ |
n môn bóng gậy
|
| 26 | league | /liːɡ/ | /liːɡ/ |
n liên minh, liên đoàn
|
| 27 | netball | /ˈnetbɔːl/ | /ˈnetbɔːl/ |
n bóng lưới
|
anglicised = được Anh hóa, nói về việc tên người hoặc địa danh được chuyển sang dạng quen thuộc với tiếng Anh.
VD: Giovanni → John, José → Joseph.
Australia – Nước Úc
Úc là lục địa lâu đời nhất, khô hạn nhất và bằng phẳng nhất thế giới. Những cư dân đầu tiên là người Aboriginal (thổ dân Úc), họ đã đến từ châu Á hơn 60.000 năm trước. Ngày nay, Úc có dân số hơn 24 triệu người.
Tên gọi Australia bắt nguồn từ từ Latin australis, có nghĩa là “phía Nam”.
Úc có địa hình đa dạng, với những vùng sa mạc rộng lớn, rừng nhiệt đới, các rạn san hô, núi và những vùng ven biển tuyệt đẹp. Úc cũng có nhiều loài động vật đặc hữu như kangaroo (chuột túi), koala và thú mỏ vịt.
Nhà thám hiểm người Hà Lan Dirk Hartog đến Úc vào năm 1616. Abel Tasman đã khám phá và lập bản đồ một số khu vực của Úc trong giai đoạn 1642–1644. Năm 1770, Thuyền trưởng Cook thiết lập các khu định cư của người Anh và tiếng Anh trở thành ngôn ngữ chính.
Phụ nữ Úc được trao quyền bầu cử vào năm 1902. Ngày nay, Úc được điều hành từ Canberra, thủ đô của đất nước. Những môn thể thao phổ biến ở Úc gồm cricket, rugby league, bóng đá Úc và netball.
Cùng nhau ôn tập để nhớ bài hơn nhé!
Thông qua các trò chơi đơn giản để thực hành ghi nhớ từ vựng
Bắt đầu ôn tập