A closer look 1-2
A closer look 1-2
| # | Từ | UK | US | Nghĩa |
|---|---|---|---|---|
| 1 | fond | /fɒnd/ | /fɑːnd/ |
a of: yêu thích
|
| 2 | keen | /kiːn/ | /kiːn/ |
a on: thích thú với, say mê
|
| 3 | interested | /ˈɪntrəstɪd/ | /ˈɪntrəstɪd/ |
a in: quan tâm đến
|
| 4 | crazy | /ˈkreɪzi/ | /ˈkreɪzi/ |
a about: mê mẩn, cực kỳ thích, phát cuồng
|
| 5 | into | /ˈɪntə/ | /ˈɪntə/ |
a thích
|
| 6 | take photo |
v chụp ảnh
|
||
| 7 | exhibit | /ɪɡˈzɪbɪt/ | /ɪɡˈzɪbɪt/ |
n triển lãm
|
| 8 | past | /pɑːst/ | /pæst/ |
n quá khứ
|
| 9 | chef | /ʃef/ | /ʃef/ |
n đầu bếp
|
| 10 | future | /ˈfjuːtʃə(r)/ | /ˈfjuːtʃər/ |
n tương lai
|
| 11 | able | /ˈeɪbl/ | /ˈeɪbl/ |
a có thể, có đủ khả năng
|
| 12 | finish | /ˈfɪnɪʃ/ | /ˈfɪnɪʃ/ |
v kết thúc, hoàn thành
|
| 13 | project | /ˈprɒdʒekt/ | /ˈprɑːdʒekt/ |
n dự án
|
| 14 | start | /stɑːt/ | /stɑːrt/ |
v bắt đầu
|
| 15 | enjoy | /ɪnˈdʒɔɪ/ | /ɪnˈdʒɔɪ/ |
v tận hưởng
|
| 16 | detest | /dɪˈtest/ | /dɪˈtest/ |
v cực kỳ ghét, căm ghét
|
| 17 | fancy | /ˈfænsi/ | /ˈfænsi/ |
v say mê
|
| 18 | prefer | /prɪˈfɜː(r)/ | /prɪˈfɜːr/ |
v thích hơn, ưu tiên hơn
|
Cùng nhau ôn tập để nhớ bài hơn nhé!
Thông qua các trò chơi đơn giản để thực hành ghi nhớ từ vựng
Bắt đầu ôn tập