Choose a name card
Choose a name card
| # | Từ | UK | US | Nghĩa |
|---|---|---|---|---|
| 1 | together | /təˈɡeð.ər/ | /təˈɡeð.ɚ/ |
adv cùng nhau
|
| 2 | more | /mɔːr/ | /mɔːr/ |
det nhiều hơn
|
| 3 | many | /ˈmen.i/ | /ˈmen.i/ |
det nhiều - dùng cho danh từ đếm được
|
| 4 | much | /mʌtʃ/ | /mʌtʃ/ |
det nhiều - dùng cho danh từ không đếm được
|
| 5 | so much |
det quá nhiều
|
||
| 6 | choose | /tʃuːz/ | /tʃuːz/ |
v chọn
|
| 7 | card | /kɑːd/ | /kɑːrd/ |
n thẻ, tấm thiệp
|
| 8 | tell | /tel/ | /tel/ |
v nói
|
| 9 | child | /tʃaɪld/ | /tʃaɪld/ |
n đứa trẻ, con, trẻ con
|
| 10 | guess | /ɡes/ | /ɡes/ |
v đoán
|
| 11 | begin | /bɪˈɡɪn/ | /bɪˈɡɪn/ |
v bắt đầu
|
| 12 | age | /eɪdʒ/ | /eɪdʒ/ |
n tuổi, kỷ nguyên
|
| 13 | some | /sʌm/ | /sʌm/ |
det một vài
|
Nội dung bài học:
Học hát bài I see your monsters
Ôn tập các câu sau:
This is a boy / a girl
His name / her name begins with T
His / her favourite colour is green
His / her name is Tomas / Anna
Who is it?
What's her name?
What's his name?
Cùng nhau ôn tập để nhớ bài hơn nhé!
Thông qua các trò chơi đơn giản để thực hành ghi nhớ từ vựng
Bắt đầu ôn tập