Choose a name card

Choose a name card

# Từ UK US Nghĩa
1 together /təˈɡeð.ər/ /təˈɡeð.ɚ/
adv cùng nhau
2 more /mɔːr/ /mɔːr/
det nhiều hơn
3 many /ˈmen.i/ /ˈmen.i/
det nhiều - dùng cho danh từ đếm được
4 much /mʌtʃ/ /mʌtʃ/
det nhiều - dùng cho danh từ không đếm được
5 so much
det quá nhiều
6 choose /tʃuːz/ /tʃuːz/
v chọn
7 card /kɑːd/ /kɑːrd/
n thẻ, tấm thiệp
8 tell /tel/ /tel/
v nói
9 child /tʃaɪld/ /tʃaɪld/
n đứa trẻ, con, trẻ con
10 guess /ɡes/ /ɡes/
v đoán
11 begin /bɪˈɡɪn/ /bɪˈɡɪn/
v bắt đầu
12 age /eɪdʒ/ /eɪdʒ/
n tuổi, kỷ nguyên
13 some /sʌm/ /sʌm/
det một vài

Nội dung bài học:

  1. Học hát bài I see your monsters

  2. Ôn tập các câu sau:

    • This is a boy / a girl

    • His name / her name begins with T

    • His / her favourite colour is green

    • His / her name is Tomas / Anna

    • Who is it?

    • What's her name?

    • What's his name?

Let's practice
Cùng nhau ôn tập để nhớ bài hơn nhé!

Thông qua các trò chơi đơn giản để thực hành ghi nhớ từ vựng

Bắt đầu ôn tập

Tiến độ ôn tập

0%
Cố lên!
Bắt đầu ôn tập ngay nào!
Số câu đã làm
Số câu đã làm 0/78
Số câu trả lời đúng
Số câu trả lời đúng 0/78
Số câu trả lời sai
Số câu trả lời sai 0/78
Điểm phát âm
Điểm phát âm 0%

🏆 Bảng xếp hạng

🥇 N
Thế Nhân
72
🥈 K
Đăng Khoa
67
🥉 M
Thế Mạnh
67
4 T
Ngọc Trâm
66
5 Đ
Hải Đăng
62
6 Bùi Anh Đức
Anh Đức
56
7 N
An Nhiên
55