Commnunication

Lớp 8 - Unit 1 - Communication

# Từ UK US Nghĩa
1 communication /kəˌmjuːnɪˈkeɪʃn/ /kəˌmjuːnɪˈkeɪʃn/
n giao tiếp
2 dialogue /ˈdaɪəlɒɡ/ /ˈdaɪəlɔːɡ/
n hội thoại
3 walk /wɔːk/ /wɑːk/
v đi bộ
4 practise /ˈpræktɪs/ /ˈpræktɪs/
v thực hành
5 teenager /ˈtiːnˌeɪ.dʒər/ /ˈtiːnˌeɪ.dʒɚ/
n thanh thiếu niên, thiếu niên
6 art /ɑːt/ /ɑːrt/
n nghệ thuật
7 fold /fəʊld/ /fəʊld/
v gấp
8 sheet /ʃiːt/ /ʃiːt/
n tờ
9 almost /ˈɔːlməʊst/ /ˈɔːlməʊst/
adv hầu hết
10 relax /rɪˈlæks/ /rɪˈlæks/
v thư giãn
11 famous /ˈfeɪməs/ /ˈfeɪməs/
a nổi tiếng
12 ski /skiː/ /skiː/
n trượt tuyết
v trượt tuyết
13 resort /rɪˈzɔːt/ /rɪˈzɔːrt/
n khu nghỉ dưỡng
14 snowboarding /ˈsnəʊbɔːdɪŋ/ /ˈsnəʊbɔːrdɪŋ/
n trượt ván tuyết
15 nearby /ˌnɪəˈbaɪ/ /ˌnɪrˈbaɪ/
a gần đó
16 improve /ɪmˈpruːv/ /ɪmˈpruːv/
v cải thiện
17 overall /ˌəʊvərˈɔːl/ /ˌəʊvərˈɔːl/
a tổng thể
18 health /helθ/ /helθ/
n sức khỏe
19 balance /ˈbæləns/ /ˈbæləns/
n sự cân bằng
a cân bằng
20 especially /ɪˈspeʃəli/ /ɪˈspeʃəli/
adv đặc biệt là
21 muscle /ˈmʌsl/ /ˈmʌsl/
n cơ bắp
22 strength /streŋkθ/ /streŋkθ/
n sức mạnh
23 reduce /rɪˈdʒuːs/ /rɪˈduːs/
v làm giảm xuống, làm giảm

Học cách mời và chấp nhận lời mời

Would you like to ...

I'd love to. Thanks.

That's great. Thanks.

Let's practice
Cùng nhau ôn tập để nhớ bài hơn nhé!

Thông qua các trò chơi đơn giản để thực hành ghi nhớ từ vựng

Bắt đầu ôn tập

Tiến độ ôn tập

0%
Cố lên!
Bắt đầu ôn tập ngay nào!
Số câu đã làm
Số câu đã làm 0/138
Số câu trả lời đúng
Số câu trả lời đúng 0/138
Số câu trả lời sai
Số câu trả lời sai 0/138
Điểm phát âm
Điểm phát âm 0%

🏆 Bảng xếp hạng

Chưa có dữ liệu xếp hạng.