Jobs - nghề nghiệp
Jobs - nghề nghiệp
| # | Từ | UK | US | Nghĩa |
|---|---|---|---|---|
| 1 | job | /dʒɒb/ | /dʒɑːb/ |
n nghề nghiệp
|
| 2 | farmer | /ˈfɑːmə(r)/ | /ˈfɑːrmər/ |
n nông dân
|
| 3 | doctor | /ˈdɒktə(r)/ | /ˈdɑːktər/ |
n bác sĩ
|
| 4 | teacher | /ˈtiːtʃə(r)/ | /ˈtiːtʃər/ |
n giáo viên
|
| 5 | worker | /ˈwɜːkə(r)/ | /ˈwɜːrkər/ |
n công nhân
|
| 6 | firefighter | /ˈfaɪəfaɪtə(r)/ | /ˈfaɪərfaɪtər/ |
n lính cứu hỏa
|
| 7 | taxi driver |
n tài xế taxi
|
||
| 8 | builder | /ˈbɪldə(r)/ | /ˈbɪldər/ |
n thợ xây
|
| 9 | pilot | /ˈpaɪlət/ | /ˈpaɪlət/ |
n phi công
|
| 10 | nurse | /nɜːs/ | /nɜːrs/ |
n y tá
|
| 11 | police officer |
n cảnh sát
|
||
| 12 | model | /ˈmɒd.əl/ | /ˈmɑː.dəl/ |
n mẫu, người mẫu
|
| 13 | lawyer | /ˈlɔɪə(r)/ | /ˈlɔɪər/ |
n luật sư
|
| 14 | businessman | /ˈbɪznəsmæn/ | /ˈbɪznəsmæn/ |
n doanh nhân
|
| 15 | vet | /vet/ | /vet/ |
n bác sĩ thú ý, bác sĩ thú y
|
| 16 | actor | /ˈæktə(r)/ | /ˈæktər/ |
n diễn viên
|
| 17 | artist | /ˈɑːtɪst/ | /ˈɑːrtɪst/ |
n họa sĩ
|
| 18 | baker | /ˈbeɪkə(r)/ | /ˈbeɪkər/ |
n thợ làm bánh
|
| 19 | cook | /kʊk/ | /kʊk/ |
v nấu
n đầu bếp
|
| 20 | tailor | /ˈteɪlə(r)/ | /ˈteɪlər/ |
n thợ may
|
| 21 | dentist | /ˈdentɪst/ | /ˈdentɪst/ |
n nha sĩ
|
Cùng nhau ôn tập để nhớ bài hơn nhé!
Thông qua các trò chơi đơn giản để thực hành ghi nhớ từ vựng
Bắt đầu ôn tập