Lesson 1
Hello - Lesson 1
| # | Từ | UK | US | Nghĩa |
|---|---|---|---|---|
| 1 | alphabet | /ˈæl.fə.bet/ | /ˈæl.fə.bet/ |
n bảng chữ cái
|
| 2 | fine | /faɪn/ | /faɪn/ |
a khỏe
|
| 3 | my | /maɪ/ | /maɪ/ |
det của tôi
|
| 4 | pupil | /ˈpjuːpl/ | /ˈpjuːpl/ |
n học sinh
|
| 5 | student | /ˈstjuː.dənt/ | /ˈstuː.dənt/ |
n học sinh, sinh viên
|
| 6 | card | /kɑːd/ | /kɑːrd/ |
n thẻ, tấm thiệp
|
| 7 | you | /ju/ | /jə/ |
pron bạn
|
| 8 | we | /wiː/ | /wiː/ |
pron chúng ta, chúng tôi
|
| 9 | our | /ɑː(r)/ | /ɑːr/ |
det của chúng ta, của chúng tôi
|
| 10 | name | /neɪm/ | /neɪm/ |
n tên
v đặt tên
|
| 11 | lesson | /ˈlesn/ | /ˈlesn/ |
n bài học
|
| 12 | look | /lʊk/ | /lʊk/ |
v nhìn, trông
|
| 13 | listen | /ˈlɪsn/ | /ˈlɪsn/ |
v lắng nghe
|
| 14 | repeat | /rɪˈpiːt/ | /rɪˈpiːt/ |
v lặp lại
|
| 15 | what | /wɒt/ | /wʌt/ |
det gì, cái gì
|
| 16 | point | /pɔɪnt/ | /pɔɪnt/ |
v chỉ
|
| 17 | say | /seɪ/ | /seɪ/ |
v nói
|
| 18 | let's |
phrase hãy
|
||
| 19 | talk | /tɔːk/ | /tɔːk/ |
v trò chuyện
|
| 20 | tick | /tɪk/ | /tɪk/ |
v đánh dấu
|
| 21 | complete | /kəmˈpliːt/ | /kəmˈpliːt/ |
v hoàn thành
a hoàn thành
|
| 22 | read | /riːd/ | /riːd/ |
v đọc
|
| 23 | slap | /slæp/ | /slæp/ |
v tát, vỗ
|
| 24 | board | /bɔːd/ | /bɔːrd/ |
n bảng
|
Học cách chào hỏi bạn bè và giới thiệu tên
Cùng nhau ôn tập để nhớ bài hơn nhé!
Thông qua các trò chơi đơn giản để thực hành ghi nhớ từ vựng
Bắt đầu ôn tập