Lesson One

Lesson One

# Từ UK US Nghĩa
1 miss /mɪs/ /mɪs/
n cô
2 everyone /ˈev.ri.wʌn/ /ˈev.ri.wʌn/
n mọi người
3 come /kʌm/ /kʌm/
v đến
4 and /ænd/ /ænd/
conj và
5 have /hæv/ /hæv/
v có
6 some /sʌm/ /sʌm/
det một vài
7 fun /fʌn/ /fʌn/
n niềm vui
8 what /wɒt/ /wʌt/
det gì, cái gì
9 your /jɔːr/ /jʊr/
det của bạn
10 my /maɪ/ /maɪ/
det của tôi
11 class /klɑːs/ /klæs/
n lớp học, lớp
12 who /huː/ /huː/
det ai
pron, det ai?
13 this /ðɪs/ /ðɪs/
det đây, này
det, pron đây, này
14 he /hi/ /hi/
pron anh ấy, cậu ấy
15 cousin /ˈkʌz.ən/ /ˈkʌz.ən/
n anh chị em họ
16 sorry /ˈsɒr.i/ /ˈsɔːr.i/
a xin lỗi
17 come on /kʌm/ /kʌm/
v lại đây

Come and have some fun = Hãy đến và vui chơi.

Câu này dùng để mời ai đó đến tham gia chơi với mình.

's là viết tắt của is = là

What's your name? = What is your name? = Tên của bạn là gì?

My name's Rosy = My name is Rosy = Tên của tôi là Rosy

Who's this? Ai đây?

How old are you? = Bạn mấy tuổi?

Let's practice
Cùng nhau ôn tập để nhớ bài hơn nhé!

Thông qua các trò chơi đơn giản để thực hành ghi nhớ từ vựng

Bắt đầu ôn tập

Tiến độ ôn tập

0%
Cố lên!
Bắt đầu ôn tập ngay nào!
Số câu đã làm
Số câu đã làm 0/102
Số câu trả lời đúng
Số câu trả lời đúng 0/102
Số câu trả lời sai
Số câu trả lời sai 0/102
Điểm phát âm
Điểm phát âm 0%

🏆 Bảng xếp hạng

🥇 K
Đăng Khoa
90
🥈 M
Tuệ Minh
90
🥉 Bùi Anh Đức
Anh Đức
84
4 M
Thế Mạnh
78
5 Q
Minh quân
75
6 Đ
Hải Đăng
69
7 N
Diệu Nhiên
68
8 N
An Nhiên
67
9 G
Hương Giang
62
10 N
Tuệ Nhi
58