Numbers 11-100

Numbers 11-20

# Từ UK US Nghĩa
1 eleven /ɪˈlevn/ /ɪˈlevn/
n 11
2 twelve /twelv/ /twelv/
n 12
3 thirteen /ˌθɜːˈtiːn/ /ˌθɜːrˈtiːn/
n 13
4 fourteen /ˌfɔːˈtiːn/ /ˌfɔːrˈtiːn/
n 14
5 fifteen /ˌfɪfˈtiːn/ /ˌfɪfˈtiːn/
n 15
6 sixteen /ˌsɪksˈtiːn/ /ˌsɪksˈtiːn/
n 16
7 seventeen /ˌsevnˈtiːn/ /ˌsevnˈtiːn/
n 17
8 eighteen /ˌeɪˈtiːn/ /ˌeɪˈtiːn/
n 18
9 nineteen /ˌnaɪnˈtiːn/ /ˌnaɪnˈtiːn/
n 19
10 twenty /ˈtwenti/ /ˈtwenti/
n 20

Từ 13 đến 19 trọng âm rơi vào teen, đọc nhấn mạnh teen

Numbers 21-100

# Từ UK US Nghĩa
1 twenty one
n 21
2 twenty two
n 22
3 twenty three
n 23
4 thirty /ˈθɜːti/ /ˈθɜːrti/
n 30
5 forty /ˈfɔːti/ /ˈfɔːrti/
n 40
6 fifty /ˈfɪfti/ /ˈfɪfti/
n 50
7 sixty /ˈsɪksti/ /ˈsɪksti/
n 60
8 seventy /ˈsevnti/ /ˈsevnti/
n 70
9 eighty /ˈeɪti/ /ˈeɪti/
n 80
10 ninety /ˈnaɪnti/ /ˈnaɪnti/
n 90
11 hundred /ˈhʌndrəd/ /ˈhʌndrəd/
n trăm
12 one-hundred
n 100
13 two-hundred
n 200
Let's practice
Cùng nhau ôn tập để nhớ bài hơn nhé!

Thông qua các trò chơi đơn giản để thực hành ghi nhớ từ vựng

Bắt đầu ôn tập

Tiến độ ôn tập

0%
Cố lên!
Bắt đầu ôn tập ngay nào!
Số câu đã làm
Số câu đã làm 0/60
Số câu trả lời đúng
Số câu trả lời đúng 0/60
Số câu trả lời sai
Số câu trả lời sai 0/60
Điểm phát âm
Điểm phát âm 0%

🏆 Bảng xếp hạng

🥇 Đào Phương Trinh
Phương Trinh
49
🥈 L
Gia Linh
47
🥉 M
Thế Mạnh
45
4 Ngọc Dương
Ngọc Dương
43
5 T
Phương Thùy
42
6 Đ
Minh Đức
39
7 N
Khánh Nhi
38
8 Hải Nam
Hải Nam
29
9 C
Ngọc Châm
21
10 N
Thanh Nam
8