Ôn tập Unit

Tổng kết từ vựng Unit 4

# Từ UK US Nghĩa
1 a variety of
n nhiều loại, đa dạng
2 various /ˈveəriəs/ /ˈveriəs/
a đa dạng
3 round /raʊnd/ /raʊnd/
a, n, prep tròn, vòng, quanh
4 around /əˈraʊnd/ /əˈraʊnd/
prep, adv xung quanh
n khắp, xung quanh
prep xung quanh
5 vehicle /ˈviːəkl/ /ˈviːəkl/
n phương tiện
6 passenger /ˈpæsɪndʒə(r)/ /ˈpæsɪndʒər/
n hành khách
7 lorry /ˈlɒri/ /ˈlɔːri/
n xe tải
8 carry /ˈkæri/ /ˈkæri/
v mang, chở
9 population /ˌpɒpjuˈleɪʃn/ /ˌpɑːpjuˈleɪʃn/
n dân số
10 get on
v lên xe
11 get off /ɡet/ /ɡet/
v xuống xe
12 fare /feə(r)/ /fer/
n giá vé
13 frequent /ˈfriːkwənt/ /ˈfriːkwənt/
a thường xuyên, tuần tự
14 bus shelter
n nhà chờ xe bus
15 raise /reɪz/ /reɪz/
v giơ, nâng, chăn nuôi, phát triển
16 congestion /kənˈdʒestʃən/ /kənˈdʒestʃən/
n tắc nghẽn
17 metro /ˈmetrəʊ/ /ˈmetrəʊ/
n tàu điện ngầm
18 subway /ˈsʌbweɪ/ /ˈsʌbweɪ/
n tàu điện ngầm
19 architecture /ˈɑːkɪtektʃə(r)/ /ˈɑːrkɪtektʃər/
n kiến trúc
20 grand /ɡrænd/ /ɡrænd/
a hoành tráng, tráng lệ
21 elaborate /ɪˈlæbərət/ /ɪˈlæbərət/
a cầu kỳ, tinh xảo
22 marble /ˈmɑːbl/ /ˈmɑːrbl/
n đá cẩm thạch, viên bi
23 mosaic /məʊˈzeɪɪk/ /məʊˈzeɪɪk/
n tranh khảm
24 chandelier /ˌʃændəˈlɪə(r)/ /ˌʃændəˈlɪr/
n đèn chùm
25 reliable /rɪˈlaɪəbl/ /rɪˈlaɪəbl/
a đáng tin cậy
26 excuse /ɪkˈskjuːs/ /ɪkˈskjuːs/
n lý do, lời bao biện
v xin lỗi, thứ lỗi, tha thứ
27 bullet train
n tàu cao tốc
28 commuter /kəˈmjuːtə(r)/ /kəˈmjuːtər/
n người đi làm
29 punctual /ˈpʌŋktʃuəl/ /ˈpʌŋktʃuəl/
a đúng giờ
30 foreign /ˈfɒrən/ /ˈfɔːrən/
a nước ngoài
31 tourist /ˈtʊərɪst/ /ˈtʊrɪst/
n du khách
32 tourism /ˈtʊərɪzəm/ /ˈtʊrɪzəm/
n du lịch
33 rail /reɪl/ /reɪl/
n đường ray
34 limited /ˈlɪmɪtɪd/ /ˈlɪmɪtɪd/
a giới hạn
35 unlimited /ʌnˈlɪmɪtɪd/ /ʌnˈlɪmɪtɪd/
a không giới hạn
36 during /ˈdjʊərɪŋ/ /ˈdʊrɪŋ/
prep trong lúc, trong khi, trong khoảng, trong suốt
37 trip /trɪp/ /trɪp/
n chuyến đi
38 substantial /səbˈstæn.ʃəl/ /səbˈstæn.ʃəl/
a đáng kể, bền bỉ
39 significant /sɪɡˈnɪfɪkənt/ /sɪɡˈnɪfɪkənt/
a có ý nghĩa, đáng kể
40 significance /sɪɡˈnɪf.ɪ.kəns/ /sɪɡˈnɪf.ə.kəns/
n ý nghĩa, tầm quan trọng
41 contribute /kənˈtrɪb.juːt/ /kənˈtrɪb.juːt/
v đóng góp, cộng tác, góp phần
42 contribution /ˌkɒn.trɪˈbjuː.ʃən/ /ˌkɑːn.trɪˈbjuː.ʃən/
n sự đóng góp
43 major /ˈmeɪ.dʒər/ /ˈmeɪ.dʒɚ/
a lớn lao
44 play a major role /pleɪ/ /pleɪ/
v đóng vai trò lớn
45 crucial /ˈkruː.ʃəl/ /ˈkruː.ʃəl/
a chủ yếu, quan trọng
46 considerable /kənˈsɪd.ər.ə.bəl/ /kənˈsɪd.ɚ.ə.bəl/
a đáng kể
47 consider /kənˈsɪd.ər/ /kənˈsɪd.ɚ/
v cân nhắc
48 principle /ˈprɪn.sə.pəl/ /ˈprɪn.sə.pəl/
n nguyên tắc
49 discipline /ˈdɪs.ə.plɪn/ /ˈdɪs.ə.plɪn/
n kỷ luật
50 get over /ɡet/ /ɡet/
v khỏi bệnh, vượt qua
51 recently /ˈriːsntli/ /ˈriːsntli/
adv gần đây
52 cycle /ˈsaɪkl/ /ˈsaɪkl/
v đạp xe
53 above /əˈbʌv/ /əˈbʌv/
prep bên trên, phía trên
54 release /rɪˈliːs/ /rɪˈliːs/
v giải phóng, mở ra
55 commute /kəˈmjuːt/ /kəˈmjuːt/
v đi làm
56 college /ˈkɒlɪdʒ/ /ˈkɑːlɪdʒ/
n trường đại học, cao đẳng
57 fact /fækt/ /fækt/
n sự thật
58 brief /briːf/ /briːf/
a ngắn gọn
n tóm tắt
59 sail /seɪl/ /seɪl/
n cánh buồm
v chèo thuyền, đi biển
60 raft /rɑːft/ /ræft/
n bè
61 reed /riːd/ /riːd/
n cây lau, cây sậy
62 ferry /ˈferi/ /ˈferi/
n phà
63 far apart
a cách xa nhau
64 along /əˈlɒŋ/ /əˈlɔːŋ/
prep dọc theo
65 engineer /ˌendʒɪˈnɪə(r)/ /ˌendʒɪˈnɪr/
n kỹ sư
66 engine /ˈendʒɪn/ /ˈendʒɪn/
n động cơ
67 canal /kəˈnæl/ /kəˈnæl/
n kênh đào
68 canal lock
n âu tàu thuyền
69 enable /ɪˈneɪbl/ /ɪˈneɪbl/
v cho phép, cho quyền
70 disable /dɪˈseɪ.bəl/ /dɪˈseɪ.bəl/
v vô hiệu hóa
71 steam /stiːm/ /stiːm/
n hơi nước
72 locomotive /ˌləʊkəˈməʊtɪv/ /ˌləʊkəˈməʊtɪv/
n đầu máy xe lửa
73 reach /riːtʃ/ /riːtʃ/
v đạt đến, tiếp cận
74 pull /pʊl/ /pʊl/
v kéo
75 push /pʊʃ/ /pʊʃ/
v đẩy
76 deck /dek/ /dek/
n sàn, boong tàu
77 take over
v chiếm lĩnh
78 Before Common Era
n trước CN - BCE
79 Before Curent Era
n trước CN - BCE
80 Before Christ
n trước Giê-su - BC
81 summarise /ˈsʌm.ər.aɪz/ /ˈsʌm.ə.raɪz/
v tóm tắt
82 aspect /ˈæspekt/ /ˈæspekt/
n diện mạo, khía cạnh
83 distance /ˈdɪstəns/ /ˈdɪstəns/
n khoảng cách
84 edge /edʒ/ /edʒ/
n rìa, bờ, cạnh
85 tram /træm/ /træm/
n xe điện
86 network /ˈnetwɜːk/ /ˈnetwɜːrk/
n mạng lưới
87 edition /ɪˈdɪʃn/ /ɪˈdɪʃn/
n phiên bản, ấn bản, số phát sóng, kỳ
88 several /ˈsevrəl/ /ˈsevrəl/
det, pron một số, một vài
89 coast /kəʊst/ /kəʊst/
n bờ biển
90 worth /wɜːθ/ /wɜːrθ/
a đáng giá
91 upper /ˈʌpə(r)/ /ˈʌpər/
a phần trên, phía trên
92 lower
a phần dưới, phía dưới
93 fantastic /fænˈtæstɪk/ /fænˈtæstɪk/
a tuyệt vời
94 extend /ɪkˈstend/ /ɪkˈstend/
v mở rộng, kéo dài thêm
95 expand /ɪkˈspænd/ /ɪkˈspænd/
v mở rộng
96 explain /ɪkˈspleɪn/ /ɪkˈspleɪn/
v giải thích
97 decade /ˈdekeɪd/ /ˈdekeɪd/
n thập kỷ
98 rely /rɪˈlaɪ/ /rɪˈlaɪ/
v phụ thuộc, rely on
99 invest /ɪnˈvest/ /ɪnˈvest/
v đầu tư
100 modernize /ˈmɒd.ən.aɪz/ /ˈmɑː.dɚ.naɪz/
v hiện đại hóa
101 accept /əkˈsept/ /əkˈsept/
v chấp nhận
102 aim /eɪm/ /eɪm/
v đặt mục tiêu
103 promote /prəˈməʊt/ /prəˈməʊt/
v khuyến khích
104 convenient /kənˈviːniənt/ /kənˈviːniənt/
a thuận lợi, thuận tiện
105 sustainable /səˈsteɪnəbl/ /səˈsteɪnəbl/
a bền vững, bền vững = lasting
106 overall /ˌəʊvərˈɔːl/ /ˌəʊvərˈɔːl/
a tổng thể
107 transformation /ˌtrænsfəˈmeɪʃn/ /ˌtrænsfərˈmeɪʃn/
n sự biến đổi
108 attractive /əˈtræktɪv/ /əˈtræktɪv/
a hấp dẫn
109 congested /kənˈdʒes.tɪd/ /kənˈdʒes.tɪd/
a tắc nghẽn
110 crowded /ˈkraʊdɪd/ /ˈkraʊdɪd/
a đông đúc
111 historic /hɪˈstɒr.ɪk/ /hɪˈstɔːr.ɪk/
a có ý nghĩa lịch sử, có giá trị lịch sử, quan trọng trong lịch sử
112 historical /hɪˈstɒr.ɪ.kəl/ /hɪˈstɔːr.ɪ.kəl/
a thuộc về lịch sử
113 noisy /ˈnɔɪ.zi/ /ˈnɔɪ.zi/
a ồn ào
114 busy /ˈbɪz.i/ /ˈbɪz.i/
a bận rộn
115 elegant /ˈel.ɪ.ɡənt/ /ˈel.ə.ɡənt/
a thanh lịch, sang trọng, trang nhã
116 lively /ˈlaɪv.li/ /ˈlaɪv.li/
a sống động
117 unattractive /ˌʌn.əˈtræk.tɪv/ /ˌʌn.əˈtræk.tɪv/
a không hấp dẫn
118 calm /kɑːm/ /kɑːm/
a yên tĩnh, điềm tĩnh, bình tĩnh
n sự điềm tĩnh, sự yên bình, thư thái
119 expensive /ɪkˈspen.sɪv/ /ɪkˈspen.sɪv/
a đắt
120 polluted /pəˈluː.tɪd/ /pəˈluː.t̬ɪd/
a ô nhiễm
121 efficient /ɪˈfɪʃ.ənt/ /ɪˈfɪʃ.ənt/
a hiệu suất cao, ít lãng phí
122 sponge /spʌndʒ/ /spʌndʒ/
n bọt biển, miếng bọt biển nhân tạo
123 absorb /əbˈzɔːb/ /əbˈsɔːrb/
v hấp thu, hút chất lỏng
124 permeable /ˈpɜː.mi.ə.bəl/ /ˈpɝː.mi.ə.bəl/
a có thể thấm qua, cho phép chất lỏng hoặc khí đi qua
125 pavement /ˈpeɪv.mənt/ /ˈpeɪv.mənt/
n vỉa hè
126 evaporation /ɪˌvæp.əˈreɪ.ʃən/ /ɪˌvæp.əˈreɪ.ʃən/
n sự bay hơi
127 surface /ˈsɜː.fɪs/ /ˈsɝː.fɪs/
n bề mặt
128 temperature /ˈtem.prə.tʃər/ /ˈtem.pɚ.ə.tʃɚ/
n nhiệt độ
129 roof /ruːf/ /ruːf/
n mái nhà
130 storage /ˈstɔː.rɪdʒ/ /ˈstɔːr.ɪdʒ/
n sự lưu trữ
131 barefoot /ˈbeə.fʊt/ /ˈber.fʊt/
a chân trần
132 massage /ˈmæs.ɑːʒ/ /məˈsɑːʒ/
v xoa bóp
133 emphasis /ˈem.fə.sɪs/ /ˈem.fə.sɪs/
n sự nhấn mạnh, làm nổi bật
134 reduce /rɪˈdʒuːs/ /rɪˈduːs/
v làm giảm xuống, làm giảm
135 decrease /dɪˈkriːs/ /dɪˈkriːs/
v tự giảm xuống
136 hardly /ˈhɑːd.li/ /ˈhɑːrd.li/
adv hầu như không
137 lately /ˈleɪt.li/ /ˈleɪt.li/
adv gần đây
138 highly /ˈhaɪ.li/ /ˈhaɪ.li/
adv ở mức độ cao
139 nearly /ˈnɪə.li/ /ˈnɪr.li/
adv gần như
140 urban /ˈɜː.bən/ /ˈɝː.bən/
a thuộc về đô thị
141 solution /səˈluː.ʃən/ /səˈluː.ʃən/
n giải pháp
142 solve /sɒlv/ /sɑːlv/
v giải quyết
143 nowadays /ˈnaʊ.ə.deɪz/ /ˈnaʊ.ə.deɪz/
prep ngày nay
144 rapid /ˈræp.ɪd/ /ˈræp.ɪd/
a nhanh chóng, diễn ra nhanh
145 serious /ˈsɪə.ri.əs/ /ˈsɪr.i.əs/
a nghiêm túc, nghiêm trọng
146 rush /rʌʃ/ /rʌʃ/
v vội vàng
n sự vội vàng
147 rush hour /ˈrʌʃ ˌaʊər/ /ˈrʌʃ ˌaʊr/
n giờ cao điểm
148 amount /əˈmaʊnt/ /əˈmaʊnt/
n tổng số, số lượng
149 effective /ɪˈfek.tɪv/ /əˈfek.tɪv/
a có hiệu quả
150 affect /əˈfekt/ /əˈfekt/
v ảnh hưởng
151 effect /ɪˈfekt/ /əˈfekt/
n sự ảnh hưởng, tác dụng, hiệu ứng
152 impact /ˈɪm.pækt/ /ˈɪm.pækt/
v tác động
153 manage /ˈmæn.ɪdʒ/ /ˈmæn.ədʒ/
v quản lý
154 management /ˈmæn.ɪdʒ.mənt/ /ˈmæn.ədʒ.mənt/
n sự quản lý, sự điều hành
155 lack /læk/ /læk/
n sự thiếu, sự không có
v thiếu, không có
156 a lack of
n sự thiếu hụt
157 flood /flʌd/ /flʌd/
n trận lụt
v gây lụt, gây ngập, tràn vào
158 flooding /ˈflʌd.ɪŋ/ /ˈflʌd.ɪŋ/
n hiện tượng ngập lụt
159 deal /diːl/ /diːl/
v đối phó, giao dịch, thỏa thuận
160 encourage /ɪnˈkʌr.ɪdʒ/ /ɪnˈkɝː.ɪdʒ/
v khuyến khích
161 pedestrian /pəˈdes.tri.ən/ /pəˈdes.tri.ən/
n người đi bộ
a thuộc về đi bộ
162 pedestrian area
n khu vực đi bộ
163 strict /strɪkt/ /strɪkt/
a nghiêm ngặt
164 regulation /ˌreɡ.jəˈleɪ.ʃən/ /ˌreɡ.jəˈleɪ.ʃən/
n quy định
165 risk /rɪsk/ /rɪsk/
n nguy cơ, sự rủi ro
166 pleasant /ˈplez.ənt/ /ˈplez.ənt/
a dễ chịu, dễ thương, êm dịu
167 danger /ˈdeɪn.dʒər/ /ˈdeɪn.dʒɚ/
n sự nguy hiểm, mối nguy
168 dangerous /ˈdeɪn.dʒər.əs/ /ˈdeɪn.dʒɚ.əs/
adj nguy hiểm
169 construct /kənˈstrʌkt/ /kənˈstrʌkt/
v xây dựng
170 extract /ɪkˈstrækt/ /ɪkˈstrækt/
v chiết xuất, ép ra
n đoạn văn trích ra
171 campaign /kæmˈpeɪn/ /kæmˈpeɪn/
n chiến dịch
172 chapter /ˈtʃæp.tər/ /ˈtʃæp.tɚ/
n tập, chương
173 novel /ˈnɒv.əl/ /ˈnɑː.vəl/
n tiểu thuyết
174 soundtrack /ˈsaʊnd.træk/ /ˈsaʊnd.træk/
n nhạc phim, nhạc nền
175 sink /sɪŋk/ /sɪŋk/
v chìm
n bồn rửa
176 wooden /ˈwʊd.ən/ /ˈwʊd.ən/
a bằng gỗ
177 platform /ˈplæt.fɔːm/ /ˈplæt.fɔːrm/
n nền
178 europe /ˈjʊə.rəp/ /ˈjʊr.əp/
n châu Âu
179 euro /ˈjʊə.rəʊ/ /ˈjʊr.oʊ/
n đồng tiền chung châu Âu
180 average /ˈæv.ər.ɪdʒ/ /ˈæv.ɚ.ɪdʒ/
n trung bình
181 millimetre /ˈmɪl.ɪˌmiː.tər/ /ˈmɪl.əˌmiː.t̬ɚ/
n milimet
182 rise /raɪz/ /raɪz/
v tăng lên
183 unusual /ʌnˈjuː.ʒu.əl/ /ʌnˈjuː.ʒu.əl/
a không bình thường, bất thường
184 narrow /ˈnær.əʊ/ /ˈner.oʊ/
a chật hẹp
185 vaporetti
n tàu buýt nước
186 surprising /səˈpraɪ.zɪŋ/ /sɚˈpraɪ.zɪŋ/
a ngạc nhiên
187 be in contact with
a đang giữ liên lạc với
188 barrier /ˈbær.i.ər/ /ˈber.i.ɚ/
n rào chắn
189 inhabitant /ɪnˈhæb.ɪ.tənt/ /ɪnˈhæb.ɪ.tənt/
n cư dân
190 ground /ɡraʊnd/ /ɡraʊnd/
n mặt đất, đất đai, cơ sở, lý do
191 survive /səˈvaɪv/ /sɚˈvaɪv/
v tồn tại
192 basilica /bəˈsɪl.ɪ.kə/ /bəˈsɪl.ɪ.kə/
n nhà thờ thánh đường
193 heritage /ˈher.ɪ.tɪdʒ/ /ˈher.ɪ.t̬ɪdʒ/
n di sản
194 cultural heritage site
n di tích di sản văn hóa
195 avoid /əˈvɔɪd/ /əˈvɔɪd/
v tránh
196 repetition /ˌrep.ɪˈtɪʃ.ən/ /ˌrep.əˈtɪʃ.ən/
n sự lặp lại
197 vary /ˈveə.ri/ /ˈver.i/
v thay đổi khác nhau
198 get there
v đến đó
199 experience /ɪkˈspɪəriəns/ /ɪkˈspɪriəns/
v trải qua, trải nghiệm
n kinh nghiệm
200 certainly /ˈsɜːtnli/ /ˈsɜːrtnli/
adv chắc chắn
201 fortunately /ˈfɔː.tʃən.ət.li/ /ˈfɔːr.tʃən.ət.li/
adv may mắn
202 unfortunately /ʌnˈfɔː.tʃən.ət.li/ /ʌnˈfɔːr.tʃən.ət.li/
adv không may mắn
203 interest /ˈɪn.trest/ /ˈɪn.trɪst/
n sở thích, mối quan tâm
204 bank /bæŋk/ /bæŋk/
n bờ sông
205 spectacular /spekˈtæk.jə.lər/ /spekˈtæk.jə.lɚ/
a hùng vĩ
206 well-known /ˌwel ˈnəʊn/ /ˌwel ˈnoʊn/
a nổi tiếng
207 best-known /ˌwel ˈnəʊn/ /ˌwel ˈnoʊn/
a nổi tiếng nhất
208 landmark /ˈlænd.mɑːk/ /ˈlænd.mɑːrk/
n cột mốc
209 emerald /ˈem.ə.rəld/ /ˈem.ə.rəld/
n ngọc bích
210 dawn /dɔːn/ /dɑːn/
n rạng đông
211 particular /pəˈtɪk.jə.lər/ /pɚˈtɪk.jə.lɚ/
a đặc biệt, cụ thể
212 sunrise /ˈsʌn.raɪz/ /ˈsʌn.raɪz/
n mặt trời mọc, bình minh
213 sunset /ˈsʌn.set/ /ˈsʌn.set/
n mặt trời lặn, hoàng hôn
214 explore /ɪkˈsplɔːr/ /ɪkˈsplɔːr/
v khám phá
215 culture /ˈkʌl.tʃər/ /ˈkʌl.tʃɚ/
n văn hóa
216 cultural /ˈkʌltʃərəl/ /ˈkʌltʃərəl/
a văn hóa
adj thuộc về văn hóa
217 diverse /daɪˈvɜːs/ /dɪˈvɝːs/
adj đa dạng, phong phú
218 attraction /əˈtræk.ʃən/ /əˈtræk.ʃən/
n sự thu hút, điểm tham quan
219 elevated /ˈel.ɪ.veɪ.tɪd/ /ˈel.ə.veɪ.t̬ɪd/
a trên cao
220 elevated train /ˌel.ɪ.veɪ.tɪd ˈtreɪn/ /ˌel.ə.veɪ.t̬ɪd ˈtreɪn/
n tàu điện trên cao
221 common /ˈkɒm.ən/ /ˈkɑː.mən/
a chung, thông thường
222 redirect /ˌriː.daɪˈrekt/ /ˌriː.dɪˈrekt/
v chuyển hướng
223 involve /ɪnˈvɒlv/ /ɪnˈvɑːlv/
v liên quan
224 involved /ɪnˈvɒlvd/ /ɪnˈvɑːlvd/
a có liên quan
225 historical figure
n nhân vật lịch sử
226 figure /ˈfɪɡ.ər/ /ˈfɪɡ.jɚ/
n famous, important person
227 historic site
n di tích lịch sử
228 dynasty /ˈdɪn.ə.sti/ /ˈdaɪ.nə.sti/
n triều đại
229 ferment /fəˈment/ /fɚˈment/
v lên men
230 sour /saʊər/ /saʊr/
a chua
231 preserve /prɪˈzɜːv/ /prɪˈzɝːv/
v bảo tồn
232 challenge /ˈtʃæl.ɪndʒ/ /ˈtʃæl.ɪndʒ/
n thử thách
233 rainfall /ˈreɪn.fɔːl/ /ˈreɪn.fɑːl/
n lượng mưa
234 surrounding /səˈraʊn.dɪŋ/ /səˈraʊn.dɪŋ/
a xung quanh
235 surround /səˈraʊnd/ /səˈraʊnd/
v bao quanh
236 hire /haɪər/ /haɪr/
v thuê
237 draft /drɑːft/ /dræft/
n bản nháp
238 model /ˈmɒd.əl/ /ˈmɑː.dəl/
n mẫu, người mẫu
239 region /ˈriː.dʒən/ /ˈriː.dʒən/
n vùng, miền
240 illustrate /ˈɪl.ə.streɪt/ /ˈɪl.ə.streɪt/
v minh họa
241 spell /spel/ /spel/
v đánh vần
242 spelling /ˈspel.ɪŋ/ /ˈspel.ɪŋ/
n chính tả
243 punctuation /ˌpʌŋk.tʃuˈeɪ.ʃən/ /ˌpʌŋk.tʃuˈeɪ.ʃən/
n dấu câu
244 presentation /ˌprez.ənˈteɪ.ʃən/ /ˌprez.ənˈteɪ.ʃən/
n bài thuyết trình. give a presentation
245 present /ˈprez.ənt/ /ˈprez.ənt/
v thuyết trình
246 below /bɪˈləʊ/ /bɪˈloʊ/
adv dưới
prep bên dưới
247 title /ˈtaɪ.təl/ /ˈtaɪ.t̬əl/
n tiêu đề
248 leisure /ˈleʒ.ər/ /ˈliː.ʒɚ/
n thời gian rảnh rỗi, thời gian rảnh

1/ Phân biệt variety, various, diverse:

  • variety (n) sự đa dạng, nhiều loại. Hay dùng a variety of ... VD: use a variety of adjectives to describe a city

  • various (a) nhiều, khác nhau. VD: we discussed various problems

  • diverse (a) đa dạng, phong phú. VD: Vietnam has a diverse culture

2/ Round và around:

  • round (a) tròn, vòng quanh. VD: a round table = 1 cái bàn tròn

    (n) một vòng, 1 lượt. VD: one round of the game = 1 lượt chơi

    (adv) vòng quanh. VD: we walked round the park (ít phổ biến hơn)

  • around = xung quanh, khoảng, xấp xỉ. VD: we walked around the park (phổ biến hơn)

    around 5 o'clock: khoảng 5h

    he turned around: anh ấy quay người lại

3/ Một số cấu trúc có thể gặp trong đề thi:

  • Such a bad day: một ngày tồi tệ đến mức. VD: It was such a bad weather that we stayed home

  • So cold that: lạnh đến mức mà. VD: It was so cold that I couldn't sleep

  • Get over = khỏi bệnh, vượt qua. VD: she was getting over the flu

4/ So sánh:

  • Tính từ ngắn: thêm -er. VD: he is taller than me

  • Một số tính từ đặc biệt:

    good

    better

    bad

    worse

    many / much

    more

    little

    less

    far

    farther (dùng với khoảng cách) / further (dùng cho mức độ, thời gian)

    old

    older / elder (elder dùng cho thành viên trong gia đình)

  • Tính từ dài: thêm more. VD: she is more beautiful than me

  • Ít hơn: dùng less thay more. VD: I have less money than my dad

  • Hơn nhiều: thêm far hoặc much trước more. VD: she is much more beautiful than me

  • Hơn 1 chút: thêm a little / a bit trước more. VD: she is a little more beautiful than me

  • Hơn rất nhiều: thêm a lot trước more. VD: she is a lot more beautiful than me

  • As ... as = bằng nhau. VD: Moscow is as busy as London

  • Not as ... as = không bằng. VD: ST Petersburg is not as busy as Moscow

5/ Trạng từ:

  • Good > well

  • Một số tính từ giữ nguyên khi sang trạng từ (không cần thêm -ly)

    fast, hard, late, early, high, low, long, near, far, straight, right, wrong

  • Một số tính từ khi thêm -ly thành nghĩa khác: hardly = hầu như không, lately = gần đây, nearly = suýt nữa, gần như, highly = rất, đánh giá cao

    Highly recommended = rất đáng khuyên dùng, freely = một cách thoải mái

So sánh hơn với trạng từ:

  • Một số trạng từ như fast, hard, late, early, high, near: thêm -er giống như tính từ. VD: he runs faster than me

    Early > earlier. VD: I arrived earlied than expected

  • Trạng từ dài, có đuôi -ly: thêm more. VD: you should drive more carefully

  • Một số trạng từ bất quy tắc: well > better, badly > worse ...

6/ Một số lưu ý khác:

  • Historic = có ý nghĩa quan trọng trong lịch sử # historical = thuộc về lịch sử

  • Culture (n) văn hóa # cultural (a) thuộc về văn hóa

  • We have a lot in common = chúng tôi có nhiều điểm chung

  • Last (v) kéo dài, tồn tại được. VD:

    the battery lasts 10 hours = pin dùng được 10 tiếng

    these shoes last longer = đôi giày này dùng được lâu hơn

Tài liệu đính kèm

KIỂM TRA KẾT THÚC UNIT 4.pdf Tải xuống
Let's practice
Cùng nhau ôn tập để nhớ bài hơn nhé!

Thông qua các trò chơi đơn giản để thực hành ghi nhớ từ vựng

Bắt đầu ôn tập

Tiến độ ôn tập

0%
Cố lên!
Bắt đầu ôn tập ngay nào!
Số câu đã làm
Số câu đã làm 0/1488
Số câu trả lời đúng
Số câu trả lời đúng 0/1488
Số câu trả lời sai
Số câu trả lời sai 0/1488
Điểm phát âm
Điểm phát âm 0%

🏆 Bảng xếp hạng

🥇 V
Hà Vy
491
🥈 Thầy Nhân
Thầy Nhân
229