Phỏng vấn (interview) và giới thiệu (introduce)
How do children go to school
| # | Từ | UK | US | Nghĩa |
|---|---|---|---|---|
| 1 | how | /haʊ/ | /haʊ/ |
adv như thế nào
|
| 2 | by | /baɪ/ | /baɪ/ |
prep bởi, bằng
|
| 3 | bike | /baɪk/ | /baɪk/ |
n xe đạp
|
| 4 | bicycle | /ˈbaɪ.sɪ.kəl/ | /ˈbaɪ.sə.kəl/ |
n xe đạp
|
| 5 | motorbike | /ˈməʊ.tə.baɪk/ | /ˈmoʊ.t̬ɚ.baɪk/ |
n xe máy
|
| 6 | bus | /bʌs/ | /bʌs/ |
n xe buýt
|
| 7 | boat | /bəʊt/ | /boʊt/ |
n thuyền
|
| 8 | walk | /wɔːk/ | /wɑːk/ |
v đi bộ
|
Phỏng vấn và giới thiệu
| # | Từ | UK | US | Nghĩa |
|---|---|---|---|---|
| 1 | interview | /ˈɪn.tə.vjuː/ | /ˈɪn.t̬ɚ.vjuː/ |
v phỏng vấn
|
| 2 | introduce | /ˌɪn.trəˈdʒuːs/ | /ˌɪn.trəˈduːs/ |
v giới thiệu
|
| 3 | spell | /spel/ | /spel/ |
v đánh vần
|
| 4 | my | /maɪ/ | /maɪ/ |
det của tôi
|
| 5 | your | /jɔːr/ | /jʊr/ |
det của bạn
|
| 6 | her | /hɜːr/ | /hɝː/ |
det của cô ấy
|
| 7 | his | /hɪz/ | /hɪz/ |
det của anh ấy
|
Học phỏng vấn bạn bè và giới thiệu bản thân
Người phỏng vấn
Câu phỏng vấn | Tiếng Anh | Trả lời |
|---|---|---|
Xin chào, rất vui được gặp bạn | Hello, nice to meet you! | Nice to meet you, too |
Hỏi tên | What's your name? | My name is ... |
Hỏi tuổi | How old are you? | I am ... years old |
Hỏi đánh vần tên | Can you spell your name? | ... |
Hỏi sức khỏe | How are you today? | I am good / I am well. Thanks |
Hỏi cảm thấy như thế nào? | How do you feel? | I feel / I am ... |
Hỏi màu sắc yêu thích | What's your favorite color? | I like blue / My favorite color is blue. I like blue and green. My favorite colors are blue and green. |
Hỏi món ăn yêu thích | What's your favorite food? | I like fish / My favorite food is fish. |
Hỏi đến trường bằng gì? | How do you go to school? | I go by motorbike / bicycle / I walk ... |
Cảm ơn | Thank you! | Thanks! |
Cùng nhau ôn tập để nhớ bài hơn nhé!
Thông qua các trò chơi đơn giản để thực hành ghi nhớ từ vựng
Bắt đầu ôn tập