Unit 1: ABC
ABC
| # | Từ | UK | US | Nghĩa |
|---|---|---|---|---|
| 1 | alligator | /ˈælɪɡeɪtə(r)/ | /ˈælɪɡeɪtər/ |
n cá sấu, cá sấu-nhỏ và hiền hơn
|
| 2 | ant | /ænt/ | /ænt/ |
n con kiến
|
| 3 | apple | /ˈæpl/ | /ˈæpl/ |
n quả táo, táo
|
| 4 | axe | /æks/ | /æks/ |
n cái rìu
|
| 5 | banana | /bəˈnɑːnə/ | /bəˈnænə/ |
n quả chuối
|
| 6 | bear | /beə(r)/ | /ber/ |
n con gấu, gấu
|
| 7 | bed | /bed/ | /bed/ |
n cái giường, giường
|
| 8 | bird | /bɜːd/ | /bɜːrd/ |
n con chim
|
| 9 | car | /kɑː(r)/ | /kɑːr/ |
n ô tô
|
| 10 | cat | /kæt/ | /kæt/ |
n con mèo
|
| 11 | computer | /kəmˈpjuːtə(r)/ | /kəmˈpjuːtər/ |
n máy tính
|
| 12 | cup | /kʌp/ | /kʌp/ |
n cái cốc
|
Letter A
alligator
ant
apple
ax
Letter B
banana
bed
bear
bird
Letter C
car
cup
cat
computer
Cùng nhau ôn tập để nhớ bài hơn nhé!
Thông qua các trò chơi đơn giản để thực hành ghi nhớ từ vựng
Bắt đầu ôn tập