Unit 3: G-H-I
G - H - I
| # | Từ | UK | US | Nghĩa |
|---|---|---|---|---|
| 1 | gift | /ɡɪft/ | /ɡɪft/ |
n món quà
|
| 2 | girl | /ɡɜːl/ | /ɡɜːrl/ |
n cô gái
|
| 3 | goat | /ɡəʊt/ | /ɡəʊt/ |
n con dê
|
| 4 | gorilla | /ɡəˈrɪlə/ | /ɡəˈrɪlə/ |
n tinh tinh, khỉ đột
|
| 5 | hat | /hæt/ | /hæt/ |
n cái mũ
|
| 6 | horse | /hɔːs/ | /hɔːrs/ |
n con ngựa
|
| 7 | hot-dog | /ˈhɒt dɒɡ/ | /ˈhɑːt dɔːɡ/ |
n bánh mì kẹp xúc xích
|
| 8 | house | /haʊs/ | /haʊs/ |
n ngôi nhà
|
| 9 | igloo | /ˈɪɡluː/ | /ˈɪɡluː/ |
n nhà tuyết
|
| 10 | iguana | /ɪˈɡwɑːnə/ | /ɪˈɡwɑːnə/ |
n thằn lằn, tắc kè
|
| 11 | ink | /ɪŋk/ | /ɪŋk/ |
n lọ mực
|
| 12 | insect | /ˈɪnsekt/ | /ˈɪnsekt/ |
n côn trùng
|
Letter G - g
gift
goat
girl
gorilla
Letter H - h
hat
horse
house
hot dog
Letter I - i
igloo
iguana
insect
ink
Cùng nhau ôn tập để nhớ bài hơn nhé!
Thông qua các trò chơi đơn giản để thực hành ghi nhớ từ vựng
Bắt đầu ôn tập