Unit 4: I can jump

I can jump

# Từ UK US Nghĩa
1 read /riːd/ /riːd/
v đọc
2 write /raɪt/ /raɪt/
v viết
3 throw /θrəʊ/ /θroʊ/
v ném
4 catch /kætʃ/ /kætʃ/
v bắt
5 run /rʌn/ /rʌn/
v chạy
6 kick /kɪk/ /kɪk/
v đá
7 dance /dɑːns/ /dæns/
v nhảy múa, nhảy
n điệu nhảy
8 clap /klæp/ /klæp/
v vỗ
9 jump /dʒʌmp/ /dʒʌmp/
v nhảy
10 sing /sɪŋ/ /sɪŋ/
v hát
11 climb /klaɪm/ /klaɪm/
v trèo
12 draw /drɔː/ /drɔː/
v vẽ
13 stand /stænd/ /stænd/
v đứng
14 sit /sɪt/ /sɪt/
v ngồi

I can jump

read

read

write

write

throw

throw

catch

catch

run

run

kick

kick

dance

dance

clap

clap

jump

jump

sing

sing

climb

climb

draw

draw

stand

stand

sit

sit

Let's practice
Cùng nhau ôn tập để nhớ bài hơn nhé!

Thông qua các trò chơi đơn giản để thực hành ghi nhớ từ vựng

Bắt đầu ôn tập

Tiến độ ôn tập

0%
Cố lên!
Bắt đầu ôn tập ngay nào!
Số câu đã làm
Số câu đã làm 0/84
Số câu trả lời đúng
Số câu trả lời đúng 0/84
Số câu trả lời sai
Số câu trả lời sai 0/84
Điểm phát âm
Điểm phát âm 0%

🏆 Bảng xếp hạng

🥇 Đào Phương Trinh
Phương Trinh
77
🥈 L
Kim Liên
70
🥉 N
Khánh Nhi
67
4 L
Gia Linh
66
5 Bùi Minh Thư
Minh Thư
65
6 M
Thế Mạnh
57
7 T
Phương Thùy
56
8 N
Thanh Nam
56
9 C
Ngọc Châm
55
10 Đ
Hải Đăng
41
11 Thầy Nhân
Thầy Nhân
30