Unit 4: J - K - L
Từ vựng
| # | Từ | UK | US | Nghĩa |
|---|---|---|---|---|
| 1 | jacket | /ˈdʒæk.ɪt/ | /ˈdʒæk.ɪt/ |
n áo khoác
|
| 2 | jam | /dʒæm/ | /dʒæm/ |
n mứt
|
| 3 | jet | /dʒet/ | /dʒet/ |
n máy bay
|
| 4 | juice | /dʒuːs/ | /dʒuːs/ |
n nước ép
|
| 5 | kangaroo | /ˌkæŋ.ɡərˈuː/ | /ˌkæŋ.ɡəˈruː/ |
n chuột túi
|
| 6 | key | /kiː/ | /kiː/ |
n chìa khóa
|
| 7 | king | /kɪŋ/ | /kɪŋ/ |
n ông vua, nhà vua
|
| 8 | kite | /kaɪt/ | /kaɪt/ |
n diều, con diều
|
| 9 | lamp | /læmp/ | /læmp/ |
n đèn chụp
|
| 10 | leaf | /liːf/ | /liːf/ |
n lá cây
|
| 11 | lemon | /ˈlem.ən/ | /ˈlem.ən/ |
n chanh
|
| 12 | lion | /ˈlaɪən/ | /ˈlaɪən/ |
n sư tử
|
Letter J - j
jacket
jam
jet
juice
Letter K - k
kangaroo
key
king
kite
Letter L - l
lamp
leaf
lemon
lion
Cùng nhau ôn tập để nhớ bài hơn nhé!
Thông qua các trò chơi đơn giản để thực hành ghi nhớ từ vựng
Bắt đầu ôn tập