35. The media
| # | Từ | UK | US | Nghĩa |
|---|---|---|---|---|
| 1 | media | /ˈmiːdiə/ | /ˈmiːdiə/ |
n truyền thông, phương tiện truyền thông
|
| 2 | soap | /səʊp/ | /səʊp/ |
n xà phòng, phim truyền hình dài tập
|
| 3 | soap opera |
n phim truyền hình dài tập
|
||
| 4 | documentary | /ˌdɒkjuˈmentri/ | /ˌdɑːkjuˈmentri/ |
n phim tài liệu
|
| 5 | cartoon | /kɑːˈtuːn/ | /kɑːrˈtuːn/ |
n phim hoạt hình
|
| 6 | reality | /riˈæləti/ | /riˈæləti/ |
n thực tế
|
| 7 | advert | /ˈædvɜːt/ | /ˈædvɜːrt/ |
n QC, quảng cáo
|
| 8 | advertisement | /ədˈvɜːtɪsmənt/ | /ˌædvərˈtaɪzmənt/ |
n QC
|
| 9 | advertise | /ˈædvətaɪz/ | /ˈædvərtaɪz/ |
v QC
|
| 10 | persuade | /pəˈsweɪd/ | /pərˈsweɪd/ |
v thuyết phục
|
| 11 | reporter | /rɪˈpɔːtə(r)/ | /rɪˈpɔːrtər/ |
n phóng viên
|
| 12 | journalist | /ˈdʒɜːnəlɪst/ | /ˈdʒɜːrnəlɪst/ |
n nhà báo
|
| 13 | channel | /ˈtʃænl/ | /ˈtʃænl/ |
n kênh
|