5.2. The power of nature

# Từ UK US Nghĩa
1 evaluate /ɪˈvæljueɪt/ /ɪˈvæljueɪt/
v đánh giá
2 evaluation /ɪˌvæljuˈeɪʃn/ /ɪˌvæljuˈeɪʃn/
n sự đánh giá
3 appreciate /əˈpriːʃieɪt/ /əˈpriːʃieɪt/
v đánh giá cao, biết ơn, trân trọng
4 value /ˈvæljuː/ /ˈvæljuː/
n giá trị
v coi trọng, đánh giá cao
5 valuable /ˈvæljuəbl/ /ˈvæljuəbl/
a có giá trị, quý giá
6 theory /ˈθɪəri/ /ˈθiːəri/
n lý thuyết
7 refresh /rɪˈfreʃ/ /rɪˈfreʃ/
v làm mới, làm cho khỏe lại
8 vitality /vaɪˈtæləti/ /vaɪˈtæləti/
n sức sống
9 worry /ˈwʌri/ /ˈwɜːri/
v lo lắng
10 accord /əˈkɔːd/ /əˈkɔːrd/
n sự đồng thuận
11 according to
n theo
12 sense /sens/ /sens/
n giác quan
13 sense of touch
n xúc giác
14 scent /sent/ /sent/
n hương thơm
15 sense of comfort
phrase cảm giác thoải mái
16 ease /iːz/ /iːz/
v xoa dịu
17 restore /rɪˈstɔː(r)/ /rɪˈstɔːr/
v khôi phục
18 rejuvenate /rɪˈdʒuːvəneɪt/ /rɪˈdʒuːvəneɪt/
v làm trẻ lại
19 exact /ɪɡˈzækt/ /ɪɡˈzækt/
a chính xác
20 investigate /ɪnˈvestɪɡeɪt/ /ɪnˈvestɪɡeɪt/
v khảo sát, nghiên cứu
21 atmosphere /ˈætməsfɪə(r)/ /ˈætməsfɪr/
n bầu không khí
22 sense of sight
n thị giác
23 taste /teɪst/ /teɪst/
v nếm, có mùi vị
n mùi vị
24 gap /ɡæp/ /ɡæp/
n khoảng cách
25 enter /ˈentə(r)/ /ˈentər/
v đi vào
26 breeze /briːz/ /briːz/
n gió nhẹ
27 rustle /ˈrʌsl/ /ˈrʌsl/
v xào xạc
28 filter /ˈfɪltə(r)/ /ˈfɪltər/
v lọc
n bộ lọc, cái lọc
29 branch /brɑːntʃ/ /bræntʃ/
n nhánh
30 smell /smel/ /smel/
v ngửi
n mùi
31 freshness /ˈfreʃnəs/ /ˈfreʃnəs/
n sự tươi mới
32 fragrance /ˈfreɪɡrəns/ /ˈfreɪɡrəns/
n hương thơm
33 trunk /trʌŋk/ /trʌŋk/
n thân cây
34 dip /dɪp/ /dɪp/
v nhúng
35 stream /striːm/ /striːm/
n dòng nước, suối
36 flavour /ˈfleɪvə(r)/ /ˈfleɪvər/
n hương vị
37 joy /dʒɔɪ/ /dʒɔɪ/
n niềm vui, sự vui sướng
38 calm /kɑːm/ /kɑːm/
a yên tĩnh, điềm tĩnh, bình tĩnh
n sự điềm tĩnh, sự yên bình, thư thái
39 sense of
n cảm nhận, cảm giác về ...
40 off you go
idiom đi thôi nào
41 energetic /ˌenəˈdʒetɪk/ /ˌenərˈdʒetɪk/
a mãnh liệt, nhiều năng lượng
42 persuade /pəˈsweɪd/ /pərˈsweɪd/
v thuyết phục
43 harm /hɑːm/ /hɑːrm/
v làm hại
n tổn hại

Bài học liên quan