Alphabet

# Từ UK US Nghĩa
1 apple /ˈæpl/ /ˈæpl/
n quả táo, táo
2 bird /bɜːd/ /bɜːrd/
n con chim
3 cat /kæt/ /kæt/
n con mèo
4 dog /dɒɡ/ /dɔːɡ/
n con chó
5 egg /eɡ/ /eɡ/
n quả trứng
6 fan /fæn/ /fæn/
n cái quạt, quạt
7 girl /ɡɜːl/ /ɡɜːrl/
n cô gái
8 hand /hænd/ /hænd/
n bàn tay
9 insect /ˈɪnsekt/ /ˈɪnsekt/
n côn trùng
10 jam /dʒæm/ /dʒæm/
n mứt
11 kite /kaɪt/ /kaɪt/
n diều, con diều
12 lion /ˈlaɪən/ /ˈlaɪən/
n sư tử
13 moon /muːn/ /muːn/
n mặt trăng
14 nose /nəʊz/ /nəʊz/
n mũi
15 octopus /ˈɒktəpəs/ /ˈɑːktəpʊs/
n bạch tuộc
16 pen /pen/ /pen/
n bút, cái bút
17 queen /kwiːn/ /kwiːn/
n hoàng hậu
18 radio /ˈreɪdiəʊ/ /ˈreɪdiəʊ/
n radio
19 star /stɑː(r)/ /stɑːr/
n ngôi sao
20 tent /tent/ /tent/
n túp lều, lều
21 umbrella /ʌmˈbrelə/ /ʌmˈbrelə/
n cái ô
22 van /væn/ /væn/
n xe ô tô, xe tải
23 water /ˈwɔːtə(r)/ /ˈwɔːtər/
n nước
24 fox /fɒks/ /fɑːks/
n con cáo, cáo
25 yogurt /ˈjɒɡət/ /ˈjəʊɡərt/
n sữa chua
26 zebra /ˈzebrə/ /ˈziːbrə/
n ngựa vằn