Urban problems
| # | Từ | UK | US | Nghĩa |
|---|---|---|---|---|
| 1 | urban | /ˈɜː.bən/ | /ˈɝː.bən/ |
a thuộc về đô thị
|
| 2 | solution | /səˈluː.ʃən/ | /səˈluː.ʃən/ |
n giải pháp
|
| 3 | solve | /sɒlv/ | /sɑːlv/ |
v giải quyết
|
| 4 | nowadays | /ˈnaʊ.ə.deɪz/ | /ˈnaʊ.ə.deɪz/ |
prep ngày nay
|
| 5 | rapid | /ˈræp.ɪd/ | /ˈræp.ɪd/ |
a nhanh chóng, diễn ra nhanh
|
| 6 | serious | /ˈsɪə.ri.əs/ | /ˈsɪr.i.əs/ |
a nghiêm túc, nghiêm trọng
|
| 7 | rush hour | /ˈrʌʃ ˌaʊər/ | /ˈrʌʃ ˌaʊr/ |
n giờ cao điểm
|
| 8 | amount of |
n một lượng, một khoản
|
||
| 9 | effective | /ɪˈfek.tɪv/ | /əˈfek.tɪv/ |
a có hiệu quả
|
| 10 | manage | /ˈmæn.ɪdʒ/ | /ˈmæn.ədʒ/ |
v quản lý
|
| 11 | management | /ˈmæn.ɪdʒ.mənt/ | /ˈmæn.ədʒ.mənt/ |
n sự quản lý, sự điều hành
|
| 12 | lack | /læk/ | /læk/ |
n sự thiếu, sự không có
v thiếu, không có
|
| 13 | flood | /flʌd/ | /flʌd/ |
n trận lụt
v gây lụt, gây ngập, tràn vào
|
| 14 | flooding | /ˈflʌd.ɪŋ/ | /ˈflʌd.ɪŋ/ |
n hiện tượng ngập lụt
|
| 15 | deal | /diːl/ | /diːl/ |
v đối phó, giao dịch, thỏa thuận
|
| 16 | deal with | /diːl/ | /diːl/ |
v xử lý vấn đề, đối phó với
|
| 17 | encourage | /ɪnˈkʌr.ɪdʒ/ | /ɪnˈkɝː.ɪdʒ/ |
v khuyến khích
|
| 18 | pedestrian | /pəˈdes.tri.ən/ | /pəˈdes.tri.ən/ |
n người đi bộ
a thuộc về đi bộ
|
| 19 | pedestrian area |
n khu vực đi bộ
|
||
| 20 | strict | /strɪkt/ | /strɪkt/ |
a nghiêm ngặt
|
| 21 | regulation | /ˌreɡ.jəˈleɪ.ʃən/ | /ˌreɡ.jəˈleɪ.ʃən/ |
n quy định
|
| 22 | risk | /rɪsk/ | /rɪsk/ |
n nguy cơ, sự rủi ro
|
| 23 | pleasant | /ˈplez.ənt/ | /ˈplez.ənt/ |
a dễ chịu, dễ thương, êm dịu
|