Vietnamese public transport
| # | Từ | UK | US | Nghĩa |
|---|---|---|---|---|
| 1 | experience | /ɪkˈspɪəriəns/ | /ɪkˈspɪriəns/ |
v trải qua, trải nghiệm
n kinh nghiệm
|
| 2 | significant | /sɪɡˈnɪfɪkənt/ | /sɪɡˈnɪfɪkənt/ |
a có ý nghĩa, đáng kể
|
| 3 | decade | /ˈdekeɪd/ | /ˈdekeɪd/ |
n thập kỷ
|
| 4 | rely on |
v phụ thuộc vào, dựa vào
|
||
| 5 | expand | /ɪkˈspænd/ | /ɪkˈspænd/ |
v mở rộng
|
| 6 | extend | /ɪkˈstend/ | /ɪkˈstend/ |
v mở rộng, kéo dài thêm
|
| 7 | invest | /ɪnˈvest/ | /ɪnˈvest/ |
v đầu tư
|
| 8 | moderniz |
v hiện đại hóa
|
||
| 9 | accept | /əkˈsept/ | /əkˈsept/ |
v chấp nhận
|
| 10 | aim | /eɪm/ | /eɪm/ |
v đặt mục tiêu
|
| 11 | promote | /prəˈməʊt/ | /prəˈməʊt/ |
v khuyến khích
|
| 12 | convenient | /kənˈviːniənt/ | /kənˈviːniənt/ |
a thuận lợi, thuận tiện
|
| 13 | sustainable | /səˈsteɪnəbl/ | /səˈsteɪnəbl/ |
a bền vững, bền vững = lasting
|
| 14 | overall | /ˌəʊvərˈɔːl/ | /ˌəʊvərˈɔːl/ |
a tổng thể
|
| 15 | transformation | /ˌtrænsfəˈmeɪʃn/ | /ˌtrænsfərˈmeɪʃn/ |
n sự biến đổi
|