Adverts for beautiful villages

# Từ UK US Nghĩa
1 advert /ˈædvɜːt/ /ˈædvɜːrt/
n QC, quảng cáo
2 box /bɒks/ /bɑːks/
n hộp
3 show /ʃəʊ/ /ʃəʊ/
v thể hiện, hiển thị
4 describe /dɪˈskraɪb/ /dɪˈskraɪb/
v mô tả
5 both /bəʊθ/ /bəʊθ/
n cả hai
6 need /niːd/ /niːd/
v cần
7 most /məʊst/ /məʊst/
adv nhiều nhất
8 ancient /ˈeɪnʃənt/ /ˈeɪnʃənt/
a cổ, cổ đại
9 situated /ˈsɪtʃueɪtɪd/ /ˈsɪtʃueɪtɪd/
a nằm ở, tọa lạc
10 visit /ˈvɪzɪt/ /ˈvɪzɪt/
v thăm, viếng
11 visitor /ˈvɪzɪtə(r)/ /ˈvɪzɪtər/
n người thăm viếng
12 there /ðeə(r)/ /ðer/
prep đó, có
13 get there
v đến đó
14 centre /ˈsentə(r)/ /ˈsentər/
n trung tâm
15 even /ˈiːvn/ /ˈiːvn/
adv thậm chí
16 famous /ˈfeɪməs/ /ˈfeɪməs/
a nổi tiếng
17 pagoda /pəˈɡəʊdə/ /pəˈɡəʊdə/
n chùa
18 temple /ˈtempl/ /ˈtempl/
n miếu, đền
19 beside /bɪˈsaɪd/ /bɪˈsaɪd/
adv bên cạnh
20 these /ðiːz/ /ðiːz/
pron những cái này
det đây, này - số nhiều của this
21 observe /əbˈzɜːv/ /əbˈzɜːrv/
v quan sát
22 local /ˈləʊkl/ /ˈləʊkl/
a địa phương
n người dân địa phương
23 speciality /ˌspeʃiˈæləti/ /ˌspeʃiˈæləti/
n đặc sản
24 such as
adv như là
25 try /traɪ/ /traɪ/
v thử
26 island /ˈaɪlənd/ /ˈaɪlənd/
n hòn đảo
27 cultural /ˈkʌltʃərəl/ /ˈkʌltʃərəl/
a văn hóa
adj thuộc về văn hóa
28 value /ˈvæljuː/ /ˈvæljuː/
n giá trị
v coi trọng, đánh giá cao
29 full /fʊl/ /fʊl/
a đầy
30 fascinating /ˈfæsɪneɪtɪŋ/ /ˈfæsɪneɪtɪŋ/
a lôi cuốn
31 sight /saɪt/ /saɪt/
n cảnh quan
32 church /tʃɜːtʃ/ /tʃɜːrtʃ/
n nhà thờ
33 lighthouse /ˈlaɪthaʊs/ /ˈlaɪthaʊs/
n ngọn hải đăng
34 etc /ˌet ˈsetərə/ /ˌet ˈsetərə/
adv vân vân
35 sightsee /ˈsaɪtsiː/ /ˈsaɪtsiː/
v đi tham quan, đi ngắm cảnh
36 take part in
v tham gia
37 reach /riːtʃ/ /riːtʃ/
v đạt đến, tiếp cận
38 ferry /ˈferi/ /ˈferi/
n phà
39 hope /həʊp/ /hoʊp/
v hy vọng