G - H - I

# Từ UK US Nghĩa
1 gift /ɡɪft/ /ɡɪft/
n món quà
2 girl /ɡɜːl/ /ɡɜːrl/
n cô gái
3 goat /ɡəʊt/ /ɡəʊt/
n con dê
4 gorilla /ɡəˈrɪlə/ /ɡəˈrɪlə/
n tinh tinh, khỉ đột
5 hat /hæt/ /hæt/
n cái mũ
6 horse /hɔːs/ /hɔːrs/
n con ngựa
7 hot-dog /ˈhɒt dɒɡ/ /ˈhɑːt dɔːɡ/
n bánh mì kẹp xúc xích
8 house /haʊs/ /haʊs/
n ngôi nhà
9 igloo /ˈɪɡluː/ /ˈɪɡluː/
n nhà tuyết
10 iguana /ɪˈɡwɑːnə/ /ɪˈɡwɑːnə/
n thằn lằn, tắc kè
11 ink /ɪŋk/ /ɪŋk/
n lọ mực
12 insect /ˈɪnsekt/ /ˈɪnsekt/
n côn trùng

Bài học liên quan