One, two, three, four, five

# Từ UK US Nghĩa
1 once /wʌns/ /wʌns/
adv một lần
2 caught /kɔːt/ /kɔːt/
v đã bắt
3 alive /əˈlaɪv/ /əˈlaɪv/
a còn sống
4 then /ðen/ /ðen/
adv sau đó
5 let /let/ /let/
v để
6 again /əˈɡen/ /əˈɡen/
adv lần nữa
7 why /waɪ/ /waɪ/
adv tại sao
8 because /bɪˈkəz/ /bɪˈkəz/
conj bởi vì
9 bit /bɪt/ /bɪt/
v đã cắn
n một chút, một ít
10 so /səʊ/ /səʊ/
adv vì thế
11 which /wɪtʃ/ /wɪtʃ/
pron cái nào
12 bite /baɪt/ /baɪt/
v cắn
13 little /ˈlɪtl/ /ˈlɪtl/
a nhỏ
14 right /raɪt/ /raɪt/
a phải, đúng
15 left /left/ /left/
a trái

Bài học liên quan