The land of the long white cloud
| # | Từ | UK | US | Nghĩa |
|---|---|---|---|---|
| 1 | glacier | /ˈɡlæsiə(r)/ | /ˈɡleɪʃər/ |
n sông băng
|
| 2 | landscape | /ˈlændskeɪp/ | /ˈlændskeɪp/ |
n phong cảnh, cảnh quan, địa hình
|
| 3 | volcano | /vɒlˈkeɪnəʊ/ | /vɑːlˈkeɪnəʊ/ |
n núi lửa
|
| 4 | custom | /ˈkʌstəm/ | /ˈkʌstəm/ |
n phong tục
|
| 5 | context | /ˈkɒntekst/ | /ˈkɑːntekst/ |
n bối cảnh
|
| 6 | inhabited | /ɪnˈhæbɪtɪd/ | /ɪnˈhæbɪtɪd/ |
a có người sinh sống
|
| 7 | inhabitant | /ɪnˈhæb.ɪ.tənt/ | /ɪnˈhæb.ɪ.tənt/ |
n cư dân
|
| 8 | cartographer | /kɑːˈtɒɡrəfə(r)/ | /kɑːrˈtɑːɡrəfər/ |
n nhà bản đồ học
|
| 9 | anglicised |
a được Anh hóa
|
||
| 10 | flightless | /ˈflaɪtləs/ | /ˈflaɪtləs/ |
a không biết bay
|
| 11 | species | /ˈspiːʃiːz/ | /ˈspiːʃiːz/ |
n giống loài
|
| 12 | superlative | /suːˈpɜːlətɪv/ | /suːˈpɜːrlətɪv/ |
n so sánh nhất
|
| 13 | Pacific |
n Thái Bình Dương
|
||
| 14 | canoe | /kəˈnuː/ | /kəˈnuː/ |
n thuyền, xuồng
|
| 15 | base | /beɪs/ | /beɪs/ |
n căn cứ, cơ sở, nền tảng
v đặt tại, căn cứ vào
|
| 16 | vast | /vɑːst/ | /væst/ |
a rộng lớn
|
| 17 | rugby | /ˈrʌɡbi/ | /ˈrʌɡbi/ |
n bóng bầu dục
|
| 18 | tropical | /ˈtrɒpɪkl/ | /ˈtrɑːpɪkl/ |
a nhiệt đới
|
| 19 | coral | /ˈkɒrəl/ | /ˈkɔːrəl/ |
n san hô
|
| 20 | reef | /riːf/ | /riːf/ |
n rạn
|
| 21 | Dutch |
a, n người Hà Lan, tiếng Hà Lan
|
||
| 22 | establish | /ɪˈstæblɪʃ/ | /ɪˈstæblɪʃ/ |
v thành lập
|
| 23 | settlement | /ˈsetlmənt/ | /ˈsetlmənt/ |
n khu định cư, sự dàn xếp, thỏa thuận
|
| 24 | platypus | /ˈplætɪpəs/ | /ˈplætɪpʊs/ |
n thú mỏ vịt
|
| 25 | cricket | /ˈkrɪkɪt/ | /ˈkrɪkɪt/ |
n môn bóng gậy
|
| 26 | league | /liːɡ/ | /liːɡ/ |
n liên minh, liên đoàn
|
| 27 | netball | /ˈnetbɔːl/ | /ˈnetbɔːl/ |
n bóng lưới
|