Tổng kết từ vựng Unit 4
| # | Từ | UK | US | Nghĩa |
|---|---|---|---|---|
| 1 | a variety of |
n nhiều loại, đa dạng
|
||
| 2 | various | /ˈveəriəs/ | /ˈveriəs/ |
a đa dạng
|
| 3 | round | /raʊnd/ | /raʊnd/ |
a, n, prep tròn, vòng, quanh
|
| 4 | around | /əˈraʊnd/ | /əˈraʊnd/ |
prep, adv xung quanh
n khắp, xung quanh
prep xung quanh
|
| 5 | vehicle | /ˈviːəkl/ | /ˈviːəkl/ |
n phương tiện
|
| 6 | passenger | /ˈpæsɪndʒə(r)/ | /ˈpæsɪndʒər/ |
n hành khách
|
| 7 | lorry | /ˈlɒri/ | /ˈlɔːri/ |
n xe tải
|
| 8 | carry | /ˈkæri/ | /ˈkæri/ |
v mang, chở
|
| 9 | population | /ˌpɒpjuˈleɪʃn/ | /ˌpɑːpjuˈleɪʃn/ |
n dân số
|
| 10 | get on |
v lên xe
|
||
| 11 | get off | /ɡet/ | /ɡet/ |
v xuống xe
|
| 12 | fare | /feə(r)/ | /fer/ |
n giá vé
|
| 13 | frequent | /ˈfriːkwənt/ | /ˈfriːkwənt/ |
a thường xuyên, tuần tự
|
| 14 | bus shelter |
n nhà chờ xe bus
|
||
| 15 | raise | /reɪz/ | /reɪz/ |
v giơ, nâng, chăn nuôi, phát triển
|
| 16 | congestion | /kənˈdʒestʃən/ | /kənˈdʒestʃən/ |
n tắc nghẽn
|
| 17 | metro | /ˈmetrəʊ/ | /ˈmetrəʊ/ |
n tàu điện ngầm
|
| 18 | subway | /ˈsʌbweɪ/ | /ˈsʌbweɪ/ |
n tàu điện ngầm
|
| 19 | architecture | /ˈɑːkɪtektʃə(r)/ | /ˈɑːrkɪtektʃər/ |
n kiến trúc
|
| 20 | grand | /ɡrænd/ | /ɡrænd/ |
a hoành tráng, tráng lệ
|
| 21 | elaborate | /ɪˈlæbərət/ | /ɪˈlæbərət/ |
a cầu kỳ, tinh xảo
|
| 22 | marble | /ˈmɑːbl/ | /ˈmɑːrbl/ |
n đá cẩm thạch, viên bi
|
| 23 | mosaic | /məʊˈzeɪɪk/ | /məʊˈzeɪɪk/ |
n tranh khảm
|
| 24 | chandelier | /ˌʃændəˈlɪə(r)/ | /ˌʃændəˈlɪr/ |
n đèn chùm
|
| 25 | reliable | /rɪˈlaɪəbl/ | /rɪˈlaɪəbl/ |
a đáng tin cậy
|
| 26 | excuse | /ɪkˈskjuːs/ | /ɪkˈskjuːs/ |
n lý do, lời bao biện
v xin lỗi, thứ lỗi, tha thứ
|
| 27 | bullet train |
n tàu cao tốc
|
||
| 28 | commuter | /kəˈmjuːtə(r)/ | /kəˈmjuːtər/ |
n người đi làm
|
| 29 | punctual | /ˈpʌŋktʃuəl/ | /ˈpʌŋktʃuəl/ |
a đúng giờ
|
| 30 | foreign | /ˈfɒrən/ | /ˈfɔːrən/ |
a nước ngoài
|
| 31 | tourist | /ˈtʊərɪst/ | /ˈtʊrɪst/ |
n du khách
|
| 32 | tourism | /ˈtʊərɪzəm/ | /ˈtʊrɪzəm/ |
n du lịch
|
| 33 | rail | /reɪl/ | /reɪl/ |
n đường ray
|
| 34 | limited | /ˈlɪmɪtɪd/ | /ˈlɪmɪtɪd/ |
a giới hạn
|
| 35 | unlimited | /ʌnˈlɪmɪtɪd/ | /ʌnˈlɪmɪtɪd/ |
a không giới hạn
|
| 36 | during | /ˈdjʊərɪŋ/ | /ˈdʊrɪŋ/ |
prep trong lúc, trong khi, trong khoảng, trong suốt
|
| 37 | trip | /trɪp/ | /trɪp/ |
n chuyến đi
|
| 38 | substantial | /səbˈstæn.ʃəl/ | /səbˈstæn.ʃəl/ |
a đáng kể, bền bỉ
|
| 39 | significant | /sɪɡˈnɪfɪkənt/ | /sɪɡˈnɪfɪkənt/ |
a có ý nghĩa, đáng kể
|
| 40 | significance | /sɪɡˈnɪf.ɪ.kəns/ | /sɪɡˈnɪf.ə.kəns/ |
n ý nghĩa, tầm quan trọng
|
| 41 | contribute | /kənˈtrɪb.juːt/ | /kənˈtrɪb.juːt/ |
v đóng góp, cộng tác, góp phần
|
| 42 | contribution | /ˌkɒn.trɪˈbjuː.ʃən/ | /ˌkɑːn.trɪˈbjuː.ʃən/ |
n sự đóng góp
|
| 43 | major | /ˈmeɪ.dʒər/ | /ˈmeɪ.dʒɚ/ |
a lớn lao
|
| 44 | play a major role | /pleɪ/ | /pleɪ/ |
v đóng vai trò lớn
|
| 45 | crucial | /ˈkruː.ʃəl/ | /ˈkruː.ʃəl/ |
a chủ yếu, quan trọng
|
| 46 | considerable | /kənˈsɪd.ər.ə.bəl/ | /kənˈsɪd.ɚ.ə.bəl/ |
a đáng kể
|
| 47 | consider | /kənˈsɪd.ər/ | /kənˈsɪd.ɚ/ |
v cân nhắc
|
| 48 | principle | /ˈprɪn.sə.pəl/ | /ˈprɪn.sə.pəl/ |
n nguyên tắc
|
| 49 | discipline | /ˈdɪs.ə.plɪn/ | /ˈdɪs.ə.plɪn/ |
n kỷ luật
|
| 50 | get over | /ɡet/ | /ɡet/ |
v khỏi bệnh, vượt qua
|
| 51 | recently | /ˈriːsntli/ | /ˈriːsntli/ |
adv gần đây
|
| 52 | cycle | /ˈsaɪkl/ | /ˈsaɪkl/ |
v đạp xe
|
| 53 | above | /əˈbʌv/ | /əˈbʌv/ |
prep bên trên, phía trên
|
| 54 | release | /rɪˈliːs/ | /rɪˈliːs/ |
v giải phóng, mở ra
|
| 55 | commute | /kəˈmjuːt/ | /kəˈmjuːt/ |
v đi làm
|
| 56 | college | /ˈkɒlɪdʒ/ | /ˈkɑːlɪdʒ/ |
n trường đại học, cao đẳng
|
| 57 | fact | /fækt/ | /fækt/ |
n sự thật
|
| 58 | brief | /briːf/ | /briːf/ |
a ngắn gọn
n tóm tắt
|
| 59 | sail | /seɪl/ | /seɪl/ |
n cánh buồm
v chèo thuyền, đi biển
|
| 60 | raft | /rɑːft/ | /ræft/ |
n bè
|
| 61 | reed | /riːd/ | /riːd/ |
n cây lau, cây sậy
|
| 62 | ferry | /ˈferi/ | /ˈferi/ |
n phà
|
| 63 | far apart |
a cách xa nhau
|
||
| 64 | along | /əˈlɒŋ/ | /əˈlɔːŋ/ |
prep dọc theo
|
| 65 | engineer | /ˌendʒɪˈnɪə(r)/ | /ˌendʒɪˈnɪr/ |
n kỹ sư
|
| 66 | engine | /ˈendʒɪn/ | /ˈendʒɪn/ |
n động cơ
|
| 67 | canal | /kəˈnæl/ | /kəˈnæl/ |
n kênh đào
|
| 68 | canal lock |
n âu tàu thuyền
|
||
| 69 | enable | /ɪˈneɪbl/ | /ɪˈneɪbl/ |
v cho phép, cho quyền
|
| 70 | disable | /dɪˈseɪ.bəl/ | /dɪˈseɪ.bəl/ |
v vô hiệu hóa
|
| 71 | steam | /stiːm/ | /stiːm/ |
n hơi nước
|
| 72 | locomotive | /ˌləʊkəˈməʊtɪv/ | /ˌləʊkəˈməʊtɪv/ |
n đầu máy xe lửa
|
| 73 | reach | /riːtʃ/ | /riːtʃ/ |
v đạt đến, tiếp cận
|
| 74 | pull | /pʊl/ | /pʊl/ |
v kéo
|
| 75 | push | /pʊʃ/ | /pʊʃ/ |
v đẩy
|
| 76 | deck | /dek/ | /dek/ |
n sàn, boong tàu
|
| 77 | take over |
v chiếm lĩnh
|
||
| 78 | Before Common Era |
n trước CN - BCE
|
||
| 79 | Before Curent Era |
n trước CN - BCE
|
||
| 80 | Before Christ |
n trước Giê-su - BC
|
||
| 81 | summarise | /ˈsʌm.ər.aɪz/ | /ˈsʌm.ə.raɪz/ |
v tóm tắt
|
| 82 | aspect | /ˈæspekt/ | /ˈæspekt/ |
n diện mạo, khía cạnh
|
| 83 | distance | /ˈdɪstəns/ | /ˈdɪstəns/ |
n khoảng cách
|
| 84 | edge | /edʒ/ | /edʒ/ |
n rìa, bờ, cạnh
|
| 85 | tram | /træm/ | /træm/ |
n xe điện
|
| 86 | network | /ˈnetwɜːk/ | /ˈnetwɜːrk/ |
n mạng lưới
|
| 87 | edition | /ɪˈdɪʃn/ | /ɪˈdɪʃn/ |
n phiên bản, ấn bản, số phát sóng, kỳ
|
| 88 | several | /ˈsevrəl/ | /ˈsevrəl/ |
det, pron một số, một vài
|
| 89 | coast | /kəʊst/ | /kəʊst/ |
n bờ biển
|
| 90 | worth | /wɜːθ/ | /wɜːrθ/ |
a đáng giá
|
| 91 | upper | /ˈʌpə(r)/ | /ˈʌpər/ |
a phần trên, phía trên
|
| 92 | lower |
a phần dưới, phía dưới
|
||
| 93 | fantastic | /fænˈtæstɪk/ | /fænˈtæstɪk/ |
a tuyệt vời
|
| 94 | extend | /ɪkˈstend/ | /ɪkˈstend/ |
v mở rộng, kéo dài thêm
|
| 95 | expand | /ɪkˈspænd/ | /ɪkˈspænd/ |
v mở rộng
|
| 96 | explain | /ɪkˈspleɪn/ | /ɪkˈspleɪn/ |
v giải thích
|
| 97 | decade | /ˈdekeɪd/ | /ˈdekeɪd/ |
n thập kỷ
|
| 98 | rely | /rɪˈlaɪ/ | /rɪˈlaɪ/ |
v phụ thuộc, rely on
|
| 99 | invest | /ɪnˈvest/ | /ɪnˈvest/ |
v đầu tư
|
| 100 | modernize | /ˈmɒd.ən.aɪz/ | /ˈmɑː.dɚ.naɪz/ |
v hiện đại hóa
|
| 101 | accept | /əkˈsept/ | /əkˈsept/ |
v chấp nhận
|
| 102 | aim | /eɪm/ | /eɪm/ |
v đặt mục tiêu
|
| 103 | promote | /prəˈməʊt/ | /prəˈməʊt/ |
v khuyến khích
|
| 104 | convenient | /kənˈviːniənt/ | /kənˈviːniənt/ |
a thuận lợi, thuận tiện
|
| 105 | sustainable | /səˈsteɪnəbl/ | /səˈsteɪnəbl/ |
a bền vững, bền vững = lasting
|
| 106 | overall | /ˌəʊvərˈɔːl/ | /ˌəʊvərˈɔːl/ |
a tổng thể
|
| 107 | transformation | /ˌtrænsfəˈmeɪʃn/ | /ˌtrænsfərˈmeɪʃn/ |
n sự biến đổi
|
| 108 | attractive | /əˈtræktɪv/ | /əˈtræktɪv/ |
a hấp dẫn
|
| 109 | congested | /kənˈdʒes.tɪd/ | /kənˈdʒes.tɪd/ |
a tắc nghẽn
|
| 110 | crowded | /ˈkraʊdɪd/ | /ˈkraʊdɪd/ |
a đông đúc
|
| 111 | historic | /hɪˈstɒr.ɪk/ | /hɪˈstɔːr.ɪk/ |
a có ý nghĩa lịch sử, có giá trị lịch sử, quan trọng trong lịch sử
|
| 112 | historical | /hɪˈstɒr.ɪ.kəl/ | /hɪˈstɔːr.ɪ.kəl/ |
a thuộc về lịch sử
|
| 113 | noisy | /ˈnɔɪ.zi/ | /ˈnɔɪ.zi/ |
a ồn ào
|
| 114 | busy | /ˈbɪz.i/ | /ˈbɪz.i/ |
a bận rộn
|
| 115 | elegant | /ˈel.ɪ.ɡənt/ | /ˈel.ə.ɡənt/ |
a thanh lịch, sang trọng, trang nhã
|
| 116 | lively | /ˈlaɪv.li/ | /ˈlaɪv.li/ |
a sống động
|
| 117 | unattractive | /ˌʌn.əˈtræk.tɪv/ | /ˌʌn.əˈtræk.tɪv/ |
a không hấp dẫn
|
| 118 | calm | /kɑːm/ | /kɑːm/ |
a yên tĩnh, điềm tĩnh, bình tĩnh
n sự điềm tĩnh, sự yên bình, thư thái
|
| 119 | expensive | /ɪkˈspen.sɪv/ | /ɪkˈspen.sɪv/ |
a đắt
|
| 120 | polluted | /pəˈluː.tɪd/ | /pəˈluː.t̬ɪd/ |
a ô nhiễm
|
| 121 | efficient | /ɪˈfɪʃ.ənt/ | /ɪˈfɪʃ.ənt/ |
a hiệu suất cao, ít lãng phí
|
| 122 | sponge | /spʌndʒ/ | /spʌndʒ/ |
n bọt biển, miếng bọt biển nhân tạo
|
| 123 | absorb | /əbˈzɔːb/ | /əbˈsɔːrb/ |
v hấp thu, hút chất lỏng
|
| 124 | permeable | /ˈpɜː.mi.ə.bəl/ | /ˈpɝː.mi.ə.bəl/ |
a có thể thấm qua, cho phép chất lỏng hoặc khí đi qua
|
| 125 | pavement | /ˈpeɪv.mənt/ | /ˈpeɪv.mənt/ |
n vỉa hè
|
| 126 | evaporation | /ɪˌvæp.əˈreɪ.ʃən/ | /ɪˌvæp.əˈreɪ.ʃən/ |
n sự bay hơi
|
| 127 | surface | /ˈsɜː.fɪs/ | /ˈsɝː.fɪs/ |
n bề mặt
|
| 128 | temperature | /ˈtem.prə.tʃər/ | /ˈtem.pɚ.ə.tʃɚ/ |
n nhiệt độ
|
| 129 | roof | /ruːf/ | /ruːf/ |
n mái nhà
|
| 130 | storage | /ˈstɔː.rɪdʒ/ | /ˈstɔːr.ɪdʒ/ |
n sự lưu trữ
|
| 131 | barefoot | /ˈbeə.fʊt/ | /ˈber.fʊt/ |
a chân trần
|
| 132 | massage | /ˈmæs.ɑːʒ/ | /məˈsɑːʒ/ |
v xoa bóp
|
| 133 | emphasis | /ˈem.fə.sɪs/ | /ˈem.fə.sɪs/ |
n sự nhấn mạnh, làm nổi bật
|
| 134 | reduce | /rɪˈdʒuːs/ | /rɪˈduːs/ |
v làm giảm xuống, làm giảm
|
| 135 | decrease | /dɪˈkriːs/ | /dɪˈkriːs/ |
v tự giảm xuống
|
| 136 | hardly | /ˈhɑːd.li/ | /ˈhɑːrd.li/ |
adv hầu như không
|
| 137 | lately | /ˈleɪt.li/ | /ˈleɪt.li/ |
adv gần đây
|
| 138 | highly | /ˈhaɪ.li/ | /ˈhaɪ.li/ |
adv ở mức độ cao
|
| 139 | nearly | /ˈnɪə.li/ | /ˈnɪr.li/ |
adv gần như
|
| 140 | urban | /ˈɜː.bən/ | /ˈɝː.bən/ |
a thuộc về đô thị
|
| 141 | solution | /səˈluː.ʃən/ | /səˈluː.ʃən/ |
n giải pháp
|
| 142 | solve | /sɒlv/ | /sɑːlv/ |
v giải quyết
|
| 143 | nowadays | /ˈnaʊ.ə.deɪz/ | /ˈnaʊ.ə.deɪz/ |
prep ngày nay
|
| 144 | rapid | /ˈræp.ɪd/ | /ˈræp.ɪd/ |
a nhanh chóng, diễn ra nhanh
|
| 145 | serious | /ˈsɪə.ri.əs/ | /ˈsɪr.i.əs/ |
a nghiêm túc, nghiêm trọng
|
| 146 | rush | /rʌʃ/ | /rʌʃ/ |
v vội vàng
n sự vội vàng
|
| 147 | rush hour | /ˈrʌʃ ˌaʊər/ | /ˈrʌʃ ˌaʊr/ |
n giờ cao điểm
|
| 148 | amount | /əˈmaʊnt/ | /əˈmaʊnt/ |
n tổng số, số lượng
|
| 149 | effective | /ɪˈfek.tɪv/ | /əˈfek.tɪv/ |
a có hiệu quả
|
| 150 | affect | /əˈfekt/ | /əˈfekt/ |
v ảnh hưởng
|
| 151 | effect | /ɪˈfekt/ | /əˈfekt/ |
n sự ảnh hưởng, tác dụng, hiệu ứng
|
| 152 | impact | /ˈɪm.pækt/ | /ˈɪm.pækt/ |
v tác động
|
| 153 | manage | /ˈmæn.ɪdʒ/ | /ˈmæn.ədʒ/ |
v quản lý
|
| 154 | management | /ˈmæn.ɪdʒ.mənt/ | /ˈmæn.ədʒ.mənt/ |
n sự quản lý, sự điều hành
|
| 155 | lack | /læk/ | /læk/ |
n sự thiếu, sự không có
v thiếu, không có
|
| 156 | a lack of |
n sự thiếu hụt
|
||
| 157 | flood | /flʌd/ | /flʌd/ |
n trận lụt
v gây lụt, gây ngập, tràn vào
|
| 158 | flooding | /ˈflʌd.ɪŋ/ | /ˈflʌd.ɪŋ/ |
n hiện tượng ngập lụt
|
| 159 | deal | /diːl/ | /diːl/ |
v đối phó, giao dịch, thỏa thuận
|
| 160 | encourage | /ɪnˈkʌr.ɪdʒ/ | /ɪnˈkɝː.ɪdʒ/ |
v khuyến khích
|
| 161 | pedestrian | /pəˈdes.tri.ən/ | /pəˈdes.tri.ən/ |
n người đi bộ
a thuộc về đi bộ
|
| 162 | pedestrian area |
n khu vực đi bộ
|
||
| 163 | strict | /strɪkt/ | /strɪkt/ |
a nghiêm ngặt
|
| 164 | regulation | /ˌreɡ.jəˈleɪ.ʃən/ | /ˌreɡ.jəˈleɪ.ʃən/ |
n quy định
|
| 165 | risk | /rɪsk/ | /rɪsk/ |
n nguy cơ, sự rủi ro
|
| 166 | pleasant | /ˈplez.ənt/ | /ˈplez.ənt/ |
a dễ chịu, dễ thương, êm dịu
|
| 167 | danger | /ˈdeɪn.dʒər/ | /ˈdeɪn.dʒɚ/ |
n sự nguy hiểm, mối nguy
|
| 168 | dangerous | /ˈdeɪn.dʒər.əs/ | /ˈdeɪn.dʒɚ.əs/ |
adj nguy hiểm
|
| 169 | construct | /kənˈstrʌkt/ | /kənˈstrʌkt/ |
v xây dựng
|
| 170 | extract | /ɪkˈstrækt/ | /ɪkˈstrækt/ |
v chiết xuất, ép ra
n đoạn văn trích ra
|
| 171 | campaign | /kæmˈpeɪn/ | /kæmˈpeɪn/ |
n chiến dịch
|
| 172 | chapter | /ˈtʃæp.tər/ | /ˈtʃæp.tɚ/ |
n tập, chương
|
| 173 | novel | /ˈnɒv.əl/ | /ˈnɑː.vəl/ |
n tiểu thuyết
|
| 174 | soundtrack | /ˈsaʊnd.træk/ | /ˈsaʊnd.træk/ |
n nhạc phim, nhạc nền
|
| 175 | sink | /sɪŋk/ | /sɪŋk/ |
v chìm
n bồn rửa
|
| 176 | wooden | /ˈwʊd.ən/ | /ˈwʊd.ən/ |
a bằng gỗ
|
| 177 | platform | /ˈplæt.fɔːm/ | /ˈplæt.fɔːrm/ |
n nền
|
| 178 | europe | /ˈjʊə.rəp/ | /ˈjʊr.əp/ |
n châu Âu
|
| 179 | euro | /ˈjʊə.rəʊ/ | /ˈjʊr.oʊ/ |
n đồng tiền chung châu Âu
|
| 180 | average | /ˈæv.ər.ɪdʒ/ | /ˈæv.ɚ.ɪdʒ/ |
n trung bình
|
| 181 | millimetre | /ˈmɪl.ɪˌmiː.tər/ | /ˈmɪl.əˌmiː.t̬ɚ/ |
n milimet
|
| 182 | rise | /raɪz/ | /raɪz/ |
v tăng lên
|
| 183 | unusual | /ʌnˈjuː.ʒu.əl/ | /ʌnˈjuː.ʒu.əl/ |
a không bình thường, bất thường
|
| 184 | narrow | /ˈnær.əʊ/ | /ˈner.oʊ/ |
a chật hẹp
|
| 185 | vaporetti |
n tàu buýt nước
|
||
| 186 | surprising | /səˈpraɪ.zɪŋ/ | /sɚˈpraɪ.zɪŋ/ |
a ngạc nhiên
|
| 187 | be in contact with |
a đang giữ liên lạc với
|
||
| 188 | barrier | /ˈbær.i.ər/ | /ˈber.i.ɚ/ |
n rào chắn
|
| 189 | inhabitant | /ɪnˈhæb.ɪ.tənt/ | /ɪnˈhæb.ɪ.tənt/ |
n cư dân
|
| 190 | ground | /ɡraʊnd/ | /ɡraʊnd/ |
n mặt đất, đất đai, cơ sở, lý do
|
| 191 | survive | /səˈvaɪv/ | /sɚˈvaɪv/ |
v tồn tại
|
| 192 | basilica | /bəˈsɪl.ɪ.kə/ | /bəˈsɪl.ɪ.kə/ |
n nhà thờ thánh đường
|
| 193 | heritage | /ˈher.ɪ.tɪdʒ/ | /ˈher.ɪ.t̬ɪdʒ/ |
n di sản
|
| 194 | cultural heritage site |
n di tích di sản văn hóa
|
||
| 195 | avoid | /əˈvɔɪd/ | /əˈvɔɪd/ |
v tránh
|
| 196 | repetition | /ˌrep.ɪˈtɪʃ.ən/ | /ˌrep.əˈtɪʃ.ən/ |
n sự lặp lại
|
| 197 | vary | /ˈveə.ri/ | /ˈver.i/ |
v thay đổi khác nhau
|
| 198 | get there |
v đến đó
|
||
| 199 | experience | /ɪkˈspɪəriəns/ | /ɪkˈspɪriəns/ |
v trải qua, trải nghiệm
n kinh nghiệm
|
| 200 | certainly | /ˈsɜːtnli/ | /ˈsɜːrtnli/ |
adv chắc chắn
|
| 201 | fortunately | /ˈfɔː.tʃən.ət.li/ | /ˈfɔːr.tʃən.ət.li/ |
adv may mắn
|
| 202 | unfortunately | /ʌnˈfɔː.tʃən.ət.li/ | /ʌnˈfɔːr.tʃən.ət.li/ |
adv không may mắn
|
| 203 | interest | /ˈɪn.trest/ | /ˈɪn.trɪst/ |
n sở thích, mối quan tâm
|
| 204 | bank | /bæŋk/ | /bæŋk/ |
n bờ sông
|
| 205 | spectacular | /spekˈtæk.jə.lər/ | /spekˈtæk.jə.lɚ/ |
a hùng vĩ
|
| 206 | well-known | /ˌwel ˈnəʊn/ | /ˌwel ˈnoʊn/ |
a nổi tiếng
|
| 207 | best-known | /ˌwel ˈnəʊn/ | /ˌwel ˈnoʊn/ |
a nổi tiếng nhất
|
| 208 | landmark | /ˈlænd.mɑːk/ | /ˈlænd.mɑːrk/ |
n cột mốc
|
| 209 | emerald | /ˈem.ə.rəld/ | /ˈem.ə.rəld/ |
n ngọc bích
|
| 210 | dawn | /dɔːn/ | /dɑːn/ |
n rạng đông
|
| 211 | particular | /pəˈtɪk.jə.lər/ | /pɚˈtɪk.jə.lɚ/ |
a đặc biệt, cụ thể
|
| 212 | sunrise | /ˈsʌn.raɪz/ | /ˈsʌn.raɪz/ |
n mặt trời mọc, bình minh
|
| 213 | sunset | /ˈsʌn.set/ | /ˈsʌn.set/ |
n mặt trời lặn, hoàng hôn
|
| 214 | explore | /ɪkˈsplɔːr/ | /ɪkˈsplɔːr/ |
v khám phá
|
| 215 | culture | /ˈkʌl.tʃər/ | /ˈkʌl.tʃɚ/ |
n văn hóa
|
| 216 | cultural | /ˈkʌltʃərəl/ | /ˈkʌltʃərəl/ |
a văn hóa
adj thuộc về văn hóa
|
| 217 | diverse | /daɪˈvɜːs/ | /dɪˈvɝːs/ |
adj đa dạng, phong phú
|
| 218 | attraction | /əˈtræk.ʃən/ | /əˈtræk.ʃən/ |
n sự thu hút, điểm tham quan
|
| 219 | elevated | /ˈel.ɪ.veɪ.tɪd/ | /ˈel.ə.veɪ.t̬ɪd/ |
a trên cao
|
| 220 | elevated train | /ˌel.ɪ.veɪ.tɪd ˈtreɪn/ | /ˌel.ə.veɪ.t̬ɪd ˈtreɪn/ |
n tàu điện trên cao
|
| 221 | common | /ˈkɒm.ən/ | /ˈkɑː.mən/ |
a chung, thông thường
|
| 222 | redirect | /ˌriː.daɪˈrekt/ | /ˌriː.dɪˈrekt/ |
v chuyển hướng
|
| 223 | involve | /ɪnˈvɒlv/ | /ɪnˈvɑːlv/ |
v liên quan
|
| 224 | involved | /ɪnˈvɒlvd/ | /ɪnˈvɑːlvd/ |
a có liên quan
|
| 225 | historical figure |
n nhân vật lịch sử
|
||
| 226 | figure | /ˈfɪɡ.ər/ | /ˈfɪɡ.jɚ/ |
n famous, important person
|
| 227 | historic site |
n di tích lịch sử
|
||
| 228 | dynasty | /ˈdɪn.ə.sti/ | /ˈdaɪ.nə.sti/ |
n triều đại
|
| 229 | ferment | /fəˈment/ | /fɚˈment/ |
v lên men
|
| 230 | sour | /saʊər/ | /saʊr/ |
a chua
|
| 231 | preserve | /prɪˈzɜːv/ | /prɪˈzɝːv/ |
v bảo tồn
|
| 232 | challenge | /ˈtʃæl.ɪndʒ/ | /ˈtʃæl.ɪndʒ/ |
n thử thách
|
| 233 | rainfall | /ˈreɪn.fɔːl/ | /ˈreɪn.fɑːl/ |
n lượng mưa
|
| 234 | surrounding | /səˈraʊn.dɪŋ/ | /səˈraʊn.dɪŋ/ |
a xung quanh
|
| 235 | surround | /səˈraʊnd/ | /səˈraʊnd/ |
v bao quanh
|
| 236 | hire | /haɪər/ | /haɪr/ |
v thuê
|
| 237 | draft | /drɑːft/ | /dræft/ |
n bản nháp
|
| 238 | model | /ˈmɒd.əl/ | /ˈmɑː.dəl/ |
n mẫu, người mẫu
|
| 239 | region | /ˈriː.dʒən/ | /ˈriː.dʒən/ |
n vùng, miền
|
| 240 | illustrate | /ˈɪl.ə.streɪt/ | /ˈɪl.ə.streɪt/ |
v minh họa
|
| 241 | spell | /spel/ | /spel/ |
v đánh vần
|
| 242 | spelling | /ˈspel.ɪŋ/ | /ˈspel.ɪŋ/ |
n chính tả
|
| 243 | punctuation | /ˌpʌŋk.tʃuˈeɪ.ʃən/ | /ˌpʌŋk.tʃuˈeɪ.ʃən/ |
n dấu câu
|
| 244 | presentation | /ˌprez.ənˈteɪ.ʃən/ | /ˌprez.ənˈteɪ.ʃən/ |
n bài thuyết trình. give a presentation
|
| 245 | present | /ˈprez.ənt/ | /ˈprez.ənt/ |
v thuyết trình
|
| 246 | below | /bɪˈləʊ/ | /bɪˈloʊ/ |
adv dưới
prep bên dưới
|
| 247 | title | /ˈtaɪ.təl/ | /ˈtaɪ.t̬əl/ |
n tiêu đề
|
| 248 | leisure | /ˈleʒ.ər/ | /ˈliː.ʒɚ/ |
n thời gian rảnh rỗi, thời gian rảnh
|