Tổng kết từ vựng Unit 4

# Từ UK US Nghĩa
1 a variety of
n nhiều loại, đa dạng
2 various /ˈveəriəs/ /ˈveriəs/
a đa dạng
3 round /raʊnd/ /raʊnd/
a, n, prep tròn, vòng, quanh
4 around /əˈraʊnd/ /əˈraʊnd/
prep, adv xung quanh
n khắp, xung quanh
prep xung quanh
5 vehicle /ˈviːəkl/ /ˈviːəkl/
n phương tiện
6 passenger /ˈpæsɪndʒə(r)/ /ˈpæsɪndʒər/
n hành khách
7 lorry /ˈlɒri/ /ˈlɔːri/
n xe tải
8 carry /ˈkæri/ /ˈkæri/
v mang, chở
9 population /ˌpɒpjuˈleɪʃn/ /ˌpɑːpjuˈleɪʃn/
n dân số
10 get on
v lên xe
11 get off /ɡet/ /ɡet/
v xuống xe
12 fare /feə(r)/ /fer/
n giá vé
13 frequent /ˈfriːkwənt/ /ˈfriːkwənt/
a thường xuyên, tuần tự
14 bus shelter
n nhà chờ xe bus
15 raise /reɪz/ /reɪz/
v giơ, nâng, chăn nuôi, phát triển
16 congestion /kənˈdʒestʃən/ /kənˈdʒestʃən/
n tắc nghẽn
17 metro /ˈmetrəʊ/ /ˈmetrəʊ/
n tàu điện ngầm
18 subway /ˈsʌbweɪ/ /ˈsʌbweɪ/
n tàu điện ngầm
19 architecture /ˈɑːkɪtektʃə(r)/ /ˈɑːrkɪtektʃər/
n kiến trúc
20 grand /ɡrænd/ /ɡrænd/
a hoành tráng, tráng lệ
21 elaborate /ɪˈlæbərət/ /ɪˈlæbərət/
a cầu kỳ, tinh xảo
22 marble /ˈmɑːbl/ /ˈmɑːrbl/
n đá cẩm thạch, viên bi
23 mosaic /məʊˈzeɪɪk/ /məʊˈzeɪɪk/
n tranh khảm
24 chandelier /ˌʃændəˈlɪə(r)/ /ˌʃændəˈlɪr/
n đèn chùm
25 reliable /rɪˈlaɪəbl/ /rɪˈlaɪəbl/
a đáng tin cậy
26 excuse /ɪkˈskjuːs/ /ɪkˈskjuːs/
n lý do, lời bao biện
v xin lỗi, thứ lỗi, tha thứ
27 bullet train
n tàu cao tốc
28 commuter /kəˈmjuːtə(r)/ /kəˈmjuːtər/
n người đi làm
29 punctual /ˈpʌŋktʃuəl/ /ˈpʌŋktʃuəl/
a đúng giờ
30 foreign /ˈfɒrən/ /ˈfɔːrən/
a nước ngoài
31 tourist /ˈtʊərɪst/ /ˈtʊrɪst/
n du khách
32 tourism /ˈtʊərɪzəm/ /ˈtʊrɪzəm/
n du lịch
33 rail /reɪl/ /reɪl/
n đường ray
34 limited /ˈlɪmɪtɪd/ /ˈlɪmɪtɪd/
a giới hạn
35 unlimited /ʌnˈlɪmɪtɪd/ /ʌnˈlɪmɪtɪd/
a không giới hạn
36 during /ˈdjʊərɪŋ/ /ˈdʊrɪŋ/
prep trong lúc, trong khi, trong khoảng, trong suốt
37 trip /trɪp/ /trɪp/
n chuyến đi
38 substantial /səbˈstæn.ʃəl/ /səbˈstæn.ʃəl/
a đáng kể, bền bỉ
39 significant /sɪɡˈnɪfɪkənt/ /sɪɡˈnɪfɪkənt/
a có ý nghĩa, đáng kể
40 significance /sɪɡˈnɪf.ɪ.kəns/ /sɪɡˈnɪf.ə.kəns/
n ý nghĩa, tầm quan trọng
41 contribute /kənˈtrɪb.juːt/ /kənˈtrɪb.juːt/
v đóng góp, cộng tác, góp phần
42 contribution /ˌkɒn.trɪˈbjuː.ʃən/ /ˌkɑːn.trɪˈbjuː.ʃən/
n sự đóng góp
43 major /ˈmeɪ.dʒər/ /ˈmeɪ.dʒɚ/
a lớn lao
44 play a major role /pleɪ/ /pleɪ/
v đóng vai trò lớn
45 crucial /ˈkruː.ʃəl/ /ˈkruː.ʃəl/
a chủ yếu, quan trọng
46 considerable /kənˈsɪd.ər.ə.bəl/ /kənˈsɪd.ɚ.ə.bəl/
a đáng kể
47 consider /kənˈsɪd.ər/ /kənˈsɪd.ɚ/
v cân nhắc
48 principle /ˈprɪn.sə.pəl/ /ˈprɪn.sə.pəl/
n nguyên tắc
49 discipline /ˈdɪs.ə.plɪn/ /ˈdɪs.ə.plɪn/
n kỷ luật
50 get over /ɡet/ /ɡet/
v khỏi bệnh, vượt qua
51 recently /ˈriːsntli/ /ˈriːsntli/
adv gần đây
52 cycle /ˈsaɪkl/ /ˈsaɪkl/
v đạp xe
53 above /əˈbʌv/ /əˈbʌv/
prep bên trên, phía trên
54 release /rɪˈliːs/ /rɪˈliːs/
v giải phóng, mở ra
55 commute /kəˈmjuːt/ /kəˈmjuːt/
v đi làm
56 college /ˈkɒlɪdʒ/ /ˈkɑːlɪdʒ/
n trường đại học, cao đẳng
57 fact /fækt/ /fækt/
n sự thật
58 brief /briːf/ /briːf/
a ngắn gọn
n tóm tắt
59 sail /seɪl/ /seɪl/
n cánh buồm
v chèo thuyền, đi biển
60 raft /rɑːft/ /ræft/
n bè
61 reed /riːd/ /riːd/
n cây lau, cây sậy
62 ferry /ˈferi/ /ˈferi/
n phà
63 far apart
a cách xa nhau
64 along /əˈlɒŋ/ /əˈlɔːŋ/
prep dọc theo
65 engineer /ˌendʒɪˈnɪə(r)/ /ˌendʒɪˈnɪr/
n kỹ sư
66 engine /ˈendʒɪn/ /ˈendʒɪn/
n động cơ
67 canal /kəˈnæl/ /kəˈnæl/
n kênh đào
68 canal lock
n âu tàu thuyền
69 enable /ɪˈneɪbl/ /ɪˈneɪbl/
v cho phép, cho quyền
70 disable /dɪˈseɪ.bəl/ /dɪˈseɪ.bəl/
v vô hiệu hóa
71 steam /stiːm/ /stiːm/
n hơi nước
72 locomotive /ˌləʊkəˈməʊtɪv/ /ˌləʊkəˈməʊtɪv/
n đầu máy xe lửa
73 reach /riːtʃ/ /riːtʃ/
v đạt đến, tiếp cận
74 pull /pʊl/ /pʊl/
v kéo
75 push /pʊʃ/ /pʊʃ/
v đẩy
76 deck /dek/ /dek/
n sàn, boong tàu
77 take over
v chiếm lĩnh
78 Before Common Era
n trước CN - BCE
79 Before Curent Era
n trước CN - BCE
80 Before Christ
n trước Giê-su - BC
81 summarise /ˈsʌm.ər.aɪz/ /ˈsʌm.ə.raɪz/
v tóm tắt
82 aspect /ˈæspekt/ /ˈæspekt/
n diện mạo, khía cạnh
83 distance /ˈdɪstəns/ /ˈdɪstəns/
n khoảng cách
84 edge /edʒ/ /edʒ/
n rìa, bờ, cạnh
85 tram /træm/ /træm/
n xe điện
86 network /ˈnetwɜːk/ /ˈnetwɜːrk/
n mạng lưới
87 edition /ɪˈdɪʃn/ /ɪˈdɪʃn/
n phiên bản, ấn bản, số phát sóng, kỳ
88 several /ˈsevrəl/ /ˈsevrəl/
det, pron một số, một vài
89 coast /kəʊst/ /kəʊst/
n bờ biển
90 worth /wɜːθ/ /wɜːrθ/
a đáng giá
91 upper /ˈʌpə(r)/ /ˈʌpər/
a phần trên, phía trên
92 lower
a phần dưới, phía dưới
93 fantastic /fænˈtæstɪk/ /fænˈtæstɪk/
a tuyệt vời
94 extend /ɪkˈstend/ /ɪkˈstend/
v mở rộng, kéo dài thêm
95 expand /ɪkˈspænd/ /ɪkˈspænd/
v mở rộng
96 explain /ɪkˈspleɪn/ /ɪkˈspleɪn/
v giải thích
97 decade /ˈdekeɪd/ /ˈdekeɪd/
n thập kỷ
98 rely /rɪˈlaɪ/ /rɪˈlaɪ/
v phụ thuộc, rely on
99 invest /ɪnˈvest/ /ɪnˈvest/
v đầu tư
100 modernize /ˈmɒd.ən.aɪz/ /ˈmɑː.dɚ.naɪz/
v hiện đại hóa
101 accept /əkˈsept/ /əkˈsept/
v chấp nhận
102 aim /eɪm/ /eɪm/
v đặt mục tiêu
103 promote /prəˈməʊt/ /prəˈməʊt/
v khuyến khích
104 convenient /kənˈviːniənt/ /kənˈviːniənt/
a thuận lợi, thuận tiện
105 sustainable /səˈsteɪnəbl/ /səˈsteɪnəbl/
a bền vững, bền vững = lasting
106 overall /ˌəʊvərˈɔːl/ /ˌəʊvərˈɔːl/
a tổng thể
107 transformation /ˌtrænsfəˈmeɪʃn/ /ˌtrænsfərˈmeɪʃn/
n sự biến đổi
108 attractive /əˈtræktɪv/ /əˈtræktɪv/
a hấp dẫn
109 congested /kənˈdʒes.tɪd/ /kənˈdʒes.tɪd/
a tắc nghẽn
110 crowded /ˈkraʊdɪd/ /ˈkraʊdɪd/
a đông đúc
111 historic /hɪˈstɒr.ɪk/ /hɪˈstɔːr.ɪk/
a có ý nghĩa lịch sử, có giá trị lịch sử, quan trọng trong lịch sử
112 historical /hɪˈstɒr.ɪ.kəl/ /hɪˈstɔːr.ɪ.kəl/
a thuộc về lịch sử
113 noisy /ˈnɔɪ.zi/ /ˈnɔɪ.zi/
a ồn ào
114 busy /ˈbɪz.i/ /ˈbɪz.i/
a bận rộn
115 elegant /ˈel.ɪ.ɡənt/ /ˈel.ə.ɡənt/
a thanh lịch, sang trọng, trang nhã
116 lively /ˈlaɪv.li/ /ˈlaɪv.li/
a sống động
117 unattractive /ˌʌn.əˈtræk.tɪv/ /ˌʌn.əˈtræk.tɪv/
a không hấp dẫn
118 calm /kɑːm/ /kɑːm/
a yên tĩnh, điềm tĩnh, bình tĩnh
n sự điềm tĩnh, sự yên bình, thư thái
119 expensive /ɪkˈspen.sɪv/ /ɪkˈspen.sɪv/
a đắt
120 polluted /pəˈluː.tɪd/ /pəˈluː.t̬ɪd/
a ô nhiễm
121 efficient /ɪˈfɪʃ.ənt/ /ɪˈfɪʃ.ənt/
a hiệu suất cao, ít lãng phí
122 sponge /spʌndʒ/ /spʌndʒ/
n bọt biển, miếng bọt biển nhân tạo
123 absorb /əbˈzɔːb/ /əbˈsɔːrb/
v hấp thu, hút chất lỏng
124 permeable /ˈpɜː.mi.ə.bəl/ /ˈpɝː.mi.ə.bəl/
a có thể thấm qua, cho phép chất lỏng hoặc khí đi qua
125 pavement /ˈpeɪv.mənt/ /ˈpeɪv.mənt/
n vỉa hè
126 evaporation /ɪˌvæp.əˈreɪ.ʃən/ /ɪˌvæp.əˈreɪ.ʃən/
n sự bay hơi
127 surface /ˈsɜː.fɪs/ /ˈsɝː.fɪs/
n bề mặt
128 temperature /ˈtem.prə.tʃər/ /ˈtem.pɚ.ə.tʃɚ/
n nhiệt độ
129 roof /ruːf/ /ruːf/
n mái nhà
130 storage /ˈstɔː.rɪdʒ/ /ˈstɔːr.ɪdʒ/
n sự lưu trữ
131 barefoot /ˈbeə.fʊt/ /ˈber.fʊt/
a chân trần
132 massage /ˈmæs.ɑːʒ/ /məˈsɑːʒ/
v xoa bóp
133 emphasis /ˈem.fə.sɪs/ /ˈem.fə.sɪs/
n sự nhấn mạnh, làm nổi bật
134 reduce /rɪˈdʒuːs/ /rɪˈduːs/
v làm giảm xuống, làm giảm
135 decrease /dɪˈkriːs/ /dɪˈkriːs/
v tự giảm xuống
136 hardly /ˈhɑːd.li/ /ˈhɑːrd.li/
adv hầu như không
137 lately /ˈleɪt.li/ /ˈleɪt.li/
adv gần đây
138 highly /ˈhaɪ.li/ /ˈhaɪ.li/
adv ở mức độ cao
139 nearly /ˈnɪə.li/ /ˈnɪr.li/
adv gần như
140 urban /ˈɜː.bən/ /ˈɝː.bən/
a thuộc về đô thị
141 solution /səˈluː.ʃən/ /səˈluː.ʃən/
n giải pháp
142 solve /sɒlv/ /sɑːlv/
v giải quyết
143 nowadays /ˈnaʊ.ə.deɪz/ /ˈnaʊ.ə.deɪz/
prep ngày nay
144 rapid /ˈræp.ɪd/ /ˈræp.ɪd/
a nhanh chóng, diễn ra nhanh
145 serious /ˈsɪə.ri.əs/ /ˈsɪr.i.əs/
a nghiêm túc, nghiêm trọng
146 rush /rʌʃ/ /rʌʃ/
v vội vàng
n sự vội vàng
147 rush hour /ˈrʌʃ ˌaʊər/ /ˈrʌʃ ˌaʊr/
n giờ cao điểm
148 amount /əˈmaʊnt/ /əˈmaʊnt/
n tổng số, số lượng
149 effective /ɪˈfek.tɪv/ /əˈfek.tɪv/
a có hiệu quả
150 affect /əˈfekt/ /əˈfekt/
v ảnh hưởng
151 effect /ɪˈfekt/ /əˈfekt/
n sự ảnh hưởng, tác dụng, hiệu ứng
152 impact /ˈɪm.pækt/ /ˈɪm.pækt/
v tác động
153 manage /ˈmæn.ɪdʒ/ /ˈmæn.ədʒ/
v quản lý
154 management /ˈmæn.ɪdʒ.mənt/ /ˈmæn.ədʒ.mənt/
n sự quản lý, sự điều hành
155 lack /læk/ /læk/
n sự thiếu, sự không có
v thiếu, không có
156 a lack of
n sự thiếu hụt
157 flood /flʌd/ /flʌd/
n trận lụt
v gây lụt, gây ngập, tràn vào
158 flooding /ˈflʌd.ɪŋ/ /ˈflʌd.ɪŋ/
n hiện tượng ngập lụt
159 deal /diːl/ /diːl/
v đối phó, giao dịch, thỏa thuận
160 encourage /ɪnˈkʌr.ɪdʒ/ /ɪnˈkɝː.ɪdʒ/
v khuyến khích
161 pedestrian /pəˈdes.tri.ən/ /pəˈdes.tri.ən/
n người đi bộ
a thuộc về đi bộ
162 pedestrian area
n khu vực đi bộ
163 strict /strɪkt/ /strɪkt/
a nghiêm ngặt
164 regulation /ˌreɡ.jəˈleɪ.ʃən/ /ˌreɡ.jəˈleɪ.ʃən/
n quy định
165 risk /rɪsk/ /rɪsk/
n nguy cơ, sự rủi ro
166 pleasant /ˈplez.ənt/ /ˈplez.ənt/
a dễ chịu, dễ thương, êm dịu
167 danger /ˈdeɪn.dʒər/ /ˈdeɪn.dʒɚ/
n sự nguy hiểm, mối nguy
168 dangerous /ˈdeɪn.dʒər.əs/ /ˈdeɪn.dʒɚ.əs/
adj nguy hiểm
169 construct /kənˈstrʌkt/ /kənˈstrʌkt/
v xây dựng
170 extract /ɪkˈstrækt/ /ɪkˈstrækt/
v chiết xuất, ép ra
n đoạn văn trích ra
171 campaign /kæmˈpeɪn/ /kæmˈpeɪn/
n chiến dịch
172 chapter /ˈtʃæp.tər/ /ˈtʃæp.tɚ/
n tập, chương
173 novel /ˈnɒv.əl/ /ˈnɑː.vəl/
n tiểu thuyết
174 soundtrack /ˈsaʊnd.træk/ /ˈsaʊnd.træk/
n nhạc phim, nhạc nền
175 sink /sɪŋk/ /sɪŋk/
v chìm
n bồn rửa
176 wooden /ˈwʊd.ən/ /ˈwʊd.ən/
a bằng gỗ
177 platform /ˈplæt.fɔːm/ /ˈplæt.fɔːrm/
n nền
178 europe /ˈjʊə.rəp/ /ˈjʊr.əp/
n châu Âu
179 euro /ˈjʊə.rəʊ/ /ˈjʊr.oʊ/
n đồng tiền chung châu Âu
180 average /ˈæv.ər.ɪdʒ/ /ˈæv.ɚ.ɪdʒ/
n trung bình
181 millimetre /ˈmɪl.ɪˌmiː.tər/ /ˈmɪl.əˌmiː.t̬ɚ/
n milimet
182 rise /raɪz/ /raɪz/
v tăng lên
183 unusual /ʌnˈjuː.ʒu.əl/ /ʌnˈjuː.ʒu.əl/
a không bình thường, bất thường
184 narrow /ˈnær.əʊ/ /ˈner.oʊ/
a chật hẹp
185 vaporetti
n tàu buýt nước
186 surprising /səˈpraɪ.zɪŋ/ /sɚˈpraɪ.zɪŋ/
a ngạc nhiên
187 be in contact with
a đang giữ liên lạc với
188 barrier /ˈbær.i.ər/ /ˈber.i.ɚ/
n rào chắn
189 inhabitant /ɪnˈhæb.ɪ.tənt/ /ɪnˈhæb.ɪ.tənt/
n cư dân
190 ground /ɡraʊnd/ /ɡraʊnd/
n mặt đất, đất đai, cơ sở, lý do
191 survive /səˈvaɪv/ /sɚˈvaɪv/
v tồn tại
192 basilica /bəˈsɪl.ɪ.kə/ /bəˈsɪl.ɪ.kə/
n nhà thờ thánh đường
193 heritage /ˈher.ɪ.tɪdʒ/ /ˈher.ɪ.t̬ɪdʒ/
n di sản
194 cultural heritage site
n di tích di sản văn hóa
195 avoid /əˈvɔɪd/ /əˈvɔɪd/
v tránh
196 repetition /ˌrep.ɪˈtɪʃ.ən/ /ˌrep.əˈtɪʃ.ən/
n sự lặp lại
197 vary /ˈveə.ri/ /ˈver.i/
v thay đổi khác nhau
198 get there
v đến đó
199 experience /ɪkˈspɪəriəns/ /ɪkˈspɪriəns/
v trải qua, trải nghiệm
n kinh nghiệm
200 certainly /ˈsɜːtnli/ /ˈsɜːrtnli/
adv chắc chắn
201 fortunately /ˈfɔː.tʃən.ət.li/ /ˈfɔːr.tʃən.ət.li/
adv may mắn
202 unfortunately /ʌnˈfɔː.tʃən.ət.li/ /ʌnˈfɔːr.tʃən.ət.li/
adv không may mắn
203 interest /ˈɪn.trest/ /ˈɪn.trɪst/
n sở thích, mối quan tâm
204 bank /bæŋk/ /bæŋk/
n bờ sông
205 spectacular /spekˈtæk.jə.lər/ /spekˈtæk.jə.lɚ/
a hùng vĩ
206 well-known /ˌwel ˈnəʊn/ /ˌwel ˈnoʊn/
a nổi tiếng
207 best-known /ˌwel ˈnəʊn/ /ˌwel ˈnoʊn/
a nổi tiếng nhất
208 landmark /ˈlænd.mɑːk/ /ˈlænd.mɑːrk/
n cột mốc
209 emerald /ˈem.ə.rəld/ /ˈem.ə.rəld/
n ngọc bích
210 dawn /dɔːn/ /dɑːn/
n rạng đông
211 particular /pəˈtɪk.jə.lər/ /pɚˈtɪk.jə.lɚ/
a đặc biệt, cụ thể
212 sunrise /ˈsʌn.raɪz/ /ˈsʌn.raɪz/
n mặt trời mọc, bình minh
213 sunset /ˈsʌn.set/ /ˈsʌn.set/
n mặt trời lặn, hoàng hôn
214 explore /ɪkˈsplɔːr/ /ɪkˈsplɔːr/
v khám phá
215 culture /ˈkʌl.tʃər/ /ˈkʌl.tʃɚ/
n văn hóa
216 cultural /ˈkʌltʃərəl/ /ˈkʌltʃərəl/
a văn hóa
adj thuộc về văn hóa
217 diverse /daɪˈvɜːs/ /dɪˈvɝːs/
adj đa dạng, phong phú
218 attraction /əˈtræk.ʃən/ /əˈtræk.ʃən/
n sự thu hút, điểm tham quan
219 elevated /ˈel.ɪ.veɪ.tɪd/ /ˈel.ə.veɪ.t̬ɪd/
a trên cao
220 elevated train /ˌel.ɪ.veɪ.tɪd ˈtreɪn/ /ˌel.ə.veɪ.t̬ɪd ˈtreɪn/
n tàu điện trên cao
221 common /ˈkɒm.ən/ /ˈkɑː.mən/
a chung, thông thường
222 redirect /ˌriː.daɪˈrekt/ /ˌriː.dɪˈrekt/
v chuyển hướng
223 involve /ɪnˈvɒlv/ /ɪnˈvɑːlv/
v liên quan
224 involved /ɪnˈvɒlvd/ /ɪnˈvɑːlvd/
a có liên quan
225 historical figure
n nhân vật lịch sử
226 figure /ˈfɪɡ.ər/ /ˈfɪɡ.jɚ/
n famous, important person
227 historic site
n di tích lịch sử
228 dynasty /ˈdɪn.ə.sti/ /ˈdaɪ.nə.sti/
n triều đại
229 ferment /fəˈment/ /fɚˈment/
v lên men
230 sour /saʊər/ /saʊr/
a chua
231 preserve /prɪˈzɜːv/ /prɪˈzɝːv/
v bảo tồn
232 challenge /ˈtʃæl.ɪndʒ/ /ˈtʃæl.ɪndʒ/
n thử thách
233 rainfall /ˈreɪn.fɔːl/ /ˈreɪn.fɑːl/
n lượng mưa
234 surrounding /səˈraʊn.dɪŋ/ /səˈraʊn.dɪŋ/
a xung quanh
235 surround /səˈraʊnd/ /səˈraʊnd/
v bao quanh
236 hire /haɪər/ /haɪr/
v thuê
237 draft /drɑːft/ /dræft/
n bản nháp
238 model /ˈmɒd.əl/ /ˈmɑː.dəl/
n mẫu, người mẫu
239 region /ˈriː.dʒən/ /ˈriː.dʒən/
n vùng, miền
240 illustrate /ˈɪl.ə.streɪt/ /ˈɪl.ə.streɪt/
v minh họa
241 spell /spel/ /spel/
v đánh vần
242 spelling /ˈspel.ɪŋ/ /ˈspel.ɪŋ/
n chính tả
243 punctuation /ˌpʌŋk.tʃuˈeɪ.ʃən/ /ˌpʌŋk.tʃuˈeɪ.ʃən/
n dấu câu
244 presentation /ˌprez.ənˈteɪ.ʃən/ /ˌprez.ənˈteɪ.ʃən/
n bài thuyết trình. give a presentation
245 present /ˈprez.ənt/ /ˈprez.ənt/
v thuyết trình
246 below /bɪˈləʊ/ /bɪˈloʊ/
adv dưới
prep bên dưới
247 title /ˈtaɪ.təl/ /ˈtaɪ.t̬əl/
n tiêu đề
248 leisure /ˈleʒ.ər/ /ˈliː.ʒɚ/
n thời gian rảnh rỗi, thời gian rảnh

Bài học liên quan