Two cities
| # | Từ | UK | US | Nghĩa |
|---|---|---|---|---|
| 1 | attractive | /əˈtræktɪv/ | /əˈtræktɪv/ |
a hấp dẫn
|
| 2 | congested | /kənˈdʒes.tɪd/ | /kənˈdʒes.tɪd/ |
a tắc nghẽn
|
| 3 | friendly | /ˈfrendli/ | /ˈfrendli/ |
a thân thiện
|
| 4 | quiet | /ˈkwaɪ.ət/ | /ˈkwaɪ.ət/ |
a im lặng
|
| 5 | beautiful | /ˈbjuː.tɪ.fəl/ | /ˈbjuː.t̬ə.fəl/ |
a xinh đẹp
|
| 6 | crowded | /ˈkraʊdɪd/ | /ˈkraʊdɪd/ |
a đông đúc
|
| 7 | historic | /hɪˈstɒr.ɪk/ | /hɪˈstɔːr.ɪk/ |
a có ý nghĩa lịch sử, có giá trị lịch sử, quan trọng trong lịch sử
|
| 8 | noisy | /ˈnɔɪ.zi/ | /ˈnɔɪ.zi/ |
a ồn ào
|
| 9 | busy | /ˈbɪz.i/ | /ˈbɪz.i/ |
a bận rộn
|
| 10 | elegant | /ˈel.ɪ.ɡənt/ | /ˈel.ə.ɡənt/ |
a thanh lịch, sang trọng, trang nhã
|
| 11 | lively | /ˈlaɪv.li/ | /ˈlaɪv.li/ |
a sống động
|
| 12 | unattractive | /ˌʌn.əˈtræk.tɪv/ | /ˌʌn.əˈtræk.tɪv/ |
a không hấp dẫn
|
| 13 | calm | /kɑːm/ | /kɑːm/ |
a yên tĩnh, điềm tĩnh, bình tĩnh
n sự điềm tĩnh, sự yên bình, thư thái
|
| 14 | expensive | /ɪkˈspen.sɪv/ | /ɪkˈspen.sɪv/ |
a đắt
|
| 15 | polluted | /pəˈluː.tɪd/ | /pəˈluː.t̬ɪd/ |
a ô nhiễm
|
| 16 | unfriendly | /ʌnˈfrend.li/ | /ʌnˈfrend.li/ |
a không thân thiện
|