Unit 2: Play time

# Từ UK US Nghĩa
1 teddy bear
n gấu bông
2 puzzle /ˈpʌzl/ /ˈpʌzl/
n câu đố chữ, đồ chơi ghép hình
3 wall /wɔːl/ /wɑːl/
n bức tường
4 on /ɒn/ /ɑːn/
prep ở trên
5 in /ɪn/ /ɪn/
prep ở trong
6 behind /bɪˈhaɪnd/ /bɪˈhaɪnd/
prep phía sau
7 above /əˈbʌv/ /əˈbʌv/
prep bên trên, phía trên
8 under /ˈʌn.dər/ /ˈʌn.dɚ/
prep dưới, ở dưới
9 next /nekst/ /nekst/
prep bên cạnh
10 front /frʌnt/ /frʌnt/
n đằng trước
prep phía trước
11 between /bɪˈtwiːn/ /bɪˈtwiːn/
prep ở giữa
12 kite /kaɪt/ /kaɪt/
n diều, con diều
13 train /treɪn/ /treɪn/
n xe lửa, tàu hỏa
14 scooter /ˈskuːtə(r)/ /ˈskuːtər/
n xe scooter
15 puppet /ˈpʌpɪt/ /ˈpʌpɪt/
n con rối
16 robot /ˈrəʊ.bɒt/ /ˈroʊ.bɑːt/
n rô bốt
17 yo-yo /ˈjəʊ.jəʊ/ /ˈjoʊ.joʊ/
n trò chơi yoyo, đồ chơi yo yo
18 marble /ˈmɑːbl/ /ˈmɑːrbl/
n đá cẩm thạch, viên bi
19 plane /pleɪn/ /pleɪn/
n máy bay
20 chess /tʃes/ /tʃes/
n cờ vua

Bài học liên quan