What do families do together

# Từ UK US Nghĩa
1 look left
v nhìn bên trái
2 look right
v nhìn bên phải
3 look down /lʊk/ /lʊk/
v nhìn xuống
4 look up /lʊk/ /lʊk/
v nhìn lên
5 time /taɪm/ /taɪm/
n thời gian
6 idea /aɪˈdɪə/ /aɪˈdiːə/
n ý tưởng
7 dice /daɪs/ /daɪs/
n xúc xắc
8 dice-rolling
n tung xúc xắc
9 mother /ˈmʌð.ər/ /ˈmʌð.ɚ/
n mẹ
10 father /ˈfɑː.ðər/ /ˈfɑː.ðɚ/
n bố
11 brother /ˈbrʌð.ər/ /ˈbrʌð.ɚ/
n anh trai, em trai
12 sister /ˈsɪs.tər/ /ˈsɪs.tɚ/
n chị gái, em gái
13 grandpa /ˈɡræn.pɑː/ /ˈɡræn.pɑː/
n ông
14 grandma /ˈɡræn.mɑː/ /ˈɡræn.mɑː/
n bà